BU Logo

BU

Status

1879

Application Information

Application Number
VN -4-2024-61908
Filing Date
20/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
135687
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Bournemouth University Higher Education Corporation

Studland House, 12 Christchurch Road, Bournemouth, BH1 3NA, United Kingdom

IP Representative

Công ty Luật TNHH IP MAX

Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm máy tính; chương trình máy tính; thiết bị và dụng cụ giảng dạy và hướng dẫn; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; xuất bản phẩm điện tử.

16

Class 16

Ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; văn phòng phẩm; tài liệu hướng dẫn và giảng dạy; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy].

35

Class 35

Cung cấp thông tin và tư vấn về việc làm; quảng cáo; bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo; marketing; dịch vụ giới thiệu việc làm; cung ứng và quản lý nguồn lao động; mua bán các sản phẩm: sách, tạp chí, giáo trình, bài giảng điện tử, ấn phẩm, văn phòng phẩm, thẻ học sinh sinh viên, quần áo đồng phục; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ khuyến mại [cho người khác].

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục; cung cấp dịch vụ đào tạo; dịch vụ giáo dục đại học; dịch vụ thư viện; sắp xếp và tiến hành các lớp học, hội thảo [seminars], buổi đào tạo thực hành [workshops], hội nghị [conferences] và hội nghị chuyên đề [symposiums]; tổ chức hoạt động thể thao và văn hóa; huấn luyện [đào tạo]; khảo thí giáo dục; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên; tổ chức các cuộc thi giáo dục; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục].

42

Class 42

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng dịch vụ nghiên cứu kỹ thuật; lập trình máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm và phần cứng máy tính; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu., thiết bị điện, hóa chất.; thăm dò địa chất; khảo sát (kỹ thuật); cho thuê phần mềm máy tính.

43

Class 43

Cung cấp chỗ ở tạm thời; cung cấp cơ sở vật chất cho hội nghị, hội thảo, bài giảng, triển lãm và tọa đàm; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; dịch vụ căng tin; quán cà phê.

Processing Timeline

Application Filing

20/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/12/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

03/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up