DOLAMI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-62033
- Filing Date
- 23/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0609640-000
- Registration Date
- 05/05/2026
- Expiry Date
- 23/12/2034
- Publication Number
- 136058
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
Applicant / Owner
42A Trần Thánh Tông, phường 15, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 35
Mua bán: vải dệt thoi, dệt kim đan móc, các loại vải dệt đặc biệt khác, hàng lưu niệm bằng sơn mài, trạm khắc (tranh sơn mài, tranh khảm trai, hàng lưu niệm khác bằng sơn mài, khảm trai), hàng thêu thùa để trang trí, trang hoàng (móc khóa thêu, tranh thêu, túi vải thêu, vỏ gối thêu, khăn trải bàn thêu tay), đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn, đồng hồ đeo tay và đồng hồ cá nhân khác (đồng hồ đeo tay trẻ em, đồng hồ thời trang, đồng hồ mini để bàn), thảm treo tường, thảm trải sàn (thảm len, thảm sợi, thảm thêu tay, thảm trải sàn lông xù, thảm trải sàn cotton, polyester), kính cận, kính viễn, kính râm, kính chống bụi, kính cận thời trang, trang sức (dây chuyền, vòng cổ, nhẫn, vòng tay, bông tai, khuyên tai, ghim cài áo, ghim cài trang trí, lắc chân, vòng đeo tay), khăn lau bằng giấy (khăn giấy rút, khăn giấy mini, khăn giấy ướt, giấy vệ sinh hộp), tã giấy, giấy vệ sinh, chất tẩy rửa (nước rửa chén, nước lau sàn, xà phòng giặt quần áo, nước xả vải, chất tay quần áo), giường, tủ, bàn, ghế, kệ, giá sách và đồ dùng nội thất tương tự, dụng cụ gia đình, nhà bếp (chén, dĩa, tô, muỗng, đũa, ly, nĩa, hộp nhựa, bình giữ nhiệt, lồng bàn, âu, hộp cơm giữ nhiệt, cốc, tủ dán tường, bộ lọ gia vị, khay làm đá, bình ủ nhiệt, gáo, cối xay mini, bàn chải, bình nước, tấm lót bình, cốc bằng giấy, rỗ, thau, xô, thùng rác, dao, kéo, dụng cụ cắt, gọt, chổi, bàn chải, khăn lau, kim, chỉ khâu, chỉ thêu, ô, chăn, màn, đệm rèm, ga trải giường, gối và bộ đồ giường khác, bàn gấp gọn), đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ (tô, chén, dĩa, muỗng, cốc cà phê, bình trà gốm, cốc, thìa, nồi), hàng thủy tinh (cốc thuỷ tinh, bình thuỷ tinh, lo hoa thuỷ tinh, tô, chén, dĩa thuỷ tinh), thiết bị hệ thống an ninh: camera, khoá, két sắt, sách, truyện, sách giáo khoa, báo, tạp chí, bưu thiếp, văn phòng phẩm (bút mực, bút bi, bút chì, giấy (dùng trong văn phòng và học tập), cặp hồ sơ, dụng cụ dập ghim, mực, thước vuông góc, bút màu vẽ, màu nước, sổ tay, hộp đựng đồ viết, hồ, kéo, đất sét nặn, bút chì kim, ruột bút chì kim, giấy ghi chú, số, vở, bút xoá, băng kéo xoá, tẩy, gọt bút chì), đồ chơi: đồ chơi lego xếp hình, mô hình xe lửa, bộ đồ chơi nhà bếp mô phỏng, đồ chơi xếp hình, đồ chơi nhựa an toàn, gấu bông, va li, túi, cặp, túi, ví (túi đựng laptop, túi đựng đồ trang điểm, balo học sinh, túi xách thời trang, túi xách công sở, ví đựng tiền), thắt lưng (thắt lưng da, thắt lưng thời trang), dụng cụ thể dục, thể thao: vợt cầu lông, dây nhảy, bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, cầu đá, bóng tennis, băng buộc tóc, dây giày, trâm cài tóc, ghim cài (phụ kiện của trang phục), lô uốn tóc không phải dụng cụ cầm tay, tóc giả, hoa giả, hộp dựng đồ để khâu vá, khuy móc cho thân áo váy, điện thoại, loa, quạt mini, tai nghe,
Class 41
Dịch vụ giáo dục, đào tạo; dịch vụ giải trí: tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng