BN BEAUNESS
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-62143
- Filing Date
- 23/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/196286
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
3rd Floor, 3 Cheonho-daero 83-gil, Dongdaemun-gu, Seoul, Republic of Korea
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Kombucha [trà nấm thủy sinh]; cà phê; cà phê đã chế biến; cà phê pha lạnh kiểu Hà Lan (dutch coffee); hạt cà phê rang; hạt cà phê xay; cà phê bột; cà phê cô đặc; đồ uống có thành phần chính là cà phê; cà phê không chứa caffeine; ca cao; bột ca cao; đồ uống có thành phần chính là trà; trà xanh; trà đen; trà; trà bí ngô; trà truyền thống; trà ngô; chất xơ hòa tan fructo-oligosaccharide dùng cho mục đích nấu ăn; sản phẩm đã qua chế biến trên cơ sở ngũ cốc; trà hoa quả; trà cam thảo; trà rễ cây ngưu bằng (burdock); trà táo tàu; trà hoa mẫu đơn; trà rễ cây xương cựa (milk vetch root); trà quế; đồ uống trên cơ sở trà; trà cô đặc; chiết xuất trà; chất cô đặc trên cơ sở trà; hỗn hợp protein (protein shakes) chủ yếu bao gồm ngũ cốc nguyên hạt đã qua chế biến; hỗn hợp protein (protein shakes) chủ yếu bao gồm tinh bột khoai lang dùng cho thực phẩm; hỗn hợp protein (protein shakes) chủ yếu bao gồm bột ngô [dùng cho thực phẩm]; hỗn hợp protein (protein shakes) chủ yếu bao gồm bột ăn được; hỗn hợp protein (protein shakes) chủ yếu gồm bột ca cao; hỗn hợp protein (protein shakes) chủ yếu gồm bột ca cao và bột trà xanh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ