unicorn [u ni kon: kỳ lân]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-62212
- Filing Date
- 23/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 163476
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
Applicant / Owner
Lot 1913, Jalan KPB 9, Kawasan Perindustrian Balakong, 43300 Seri Kembangan, Selangor, Malaysia
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng gồm: bút bi, bút gel, bút bi lăn, bút dạ, bút chì, bút chì bấm, ruột bút chì, tẩy, hộp đựng bút chì, thước kẻ, dụng cụ gọt bút chì, mực viết, miếng đệm dùng để đóng dấu, giấy ghi nhớ, kẹp giấy, dụng cụ dập ghim, dụng cụ đục lỗ giấy, dao cắt giấy, kéo cắt giấy [văn phòng phẩm], mực xóa, băng xóa, phong bì, bìa đỡ và kẹp tài liệu, giấy màu, sách vở bài tập và sách vở kẻ dòng đơn có bìa cứng; các loại tệp tài liệu là văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng gồm: tệp bìa còng, tệp đựng giấy, tệp dạng túi, tệp đựng tài liệu hội thảo, tệp đựng hồ sơ và túi đựng hồ sơ trong suốt; bảng trắng [đồ dùng văn phòng]; bảng thông báo [đồ dùng văn phòng, trừ bảng thông báo điện tử]; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu tô màu nghệ thuật bao gồm: bút chì màu, bút sáp màu, sáp màu dầu, màu bột trộn keo (màu poster), màu nước, bút đổi màu và cọ vẽ; giấy dùng cho máy in; vật liệu đóng sách bao gồm: gáy xoắn và bìa nhựa trong suốt; thiết bị văn phòng bao gồm: máy chữ, máy viết séc, dụng cụ đóng sách, máy hủy giấy, dụng cụ cắt giấy và xén giấy, thiết bị ép dẻo và máy đóng dấu đã trả bưu phí.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4166 OD Phản đối cấp