MYLUX
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-62495
- Filing Date
- 24/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 140055
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Area A, No. 99 Sikouzhen III Road, Tong'an District, Xiamen City, China
1 other applications
IP Representative
Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 7
Công cụ nông nghiệp, trừ loại thao tác thủ công; lò ấp trứng; máy bán hàng tự động; máy nén khí; máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện; máy giặt [xưởng giặt]; máy là; búa máy; máy phát điện; cơ cấu ghép nối, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; máy hoàn thiện sản phẩm; máy đóng gói hàng.
Class 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng; dao cạo; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; bơm khí, thao tác bằng tay; bàn là quần áo.
Class 9
Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; thiết bị dập lửa; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; điện thoại thông minh; bộ nối điện; thiết bị điều khiển từ xa; bộ quần áo lặn; phần cứng máy tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thiết bị để xử lý dữ liệu; dụng cụ hàng hải; máy tính tiền; thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; thiết bị và dụng cụ trắc địa; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và dụng cụ vật lý; thiết bị và dụng cụ hóa học.
Class 11
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; thiết bị khử trùng; thiết bị làm sạch nước; thiết bị điện để làm sữa chua; dụng cụ phun sô cô la dạng tháp, dùng điện; máy làm sữa đậu nành, chạy điện; hệ thống và thiết bị vệ sinh.
Class 14
Hợp kim của kim loại quí; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồng hồ chạy điện; dụng cụ đo thời gian; đồ kim hoàn; đá quý.
Class 16
Ấn phẩm; ảnh chụp [được in]; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; chổi quét sơn; giấy; bìa cứng; văn phòng phẩm; vật liệu vẽ; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; chữ in; bản kẽm để in; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; dụng cụ vẽ.
Class 21
Bàn chải; vật liệu dùng để làm bàn chải; kính thô hoặc bán thành phẩm [trừ kính xây dựng]; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; bọt biển cho mục đích gia dụng; đồ sứ để chứa đựng; đồ gốm để chứa đựng; dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay.
Class 25
Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; tấm che mắt khi ngủ; yếm tạp dề, có tay, không bằng giấy; miếng bảo vệ gót giày.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ