M McDull Logo

M McDull

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-62533
Filing Date
24/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
136869
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, đỏ, cam, vàng.

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH UNIVERSCO

26 đường số 01, khu dân cư Cityland, 99 Nguyễn Thị Thập, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Thịt; cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua và các sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.

30

Class 30

Cà phê; chè [trà]; ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo; mì sợi và mì ống; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt; bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; men, bột nở; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản (gia vị); dấm, nước xốt và các loại gia vị khác.

31

Class 31

Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý, cụ thể: rau củ quả tươi, thảo mộc tươi, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý, cây và hoa tự nhiên, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật.

32

Class 32

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng [đồ uống] và nước ga; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.

33

Class 33

Đồ uống có cồn, trừ bia, rượu whisky và các loại đồ uống được pha chế từ rượu whisky; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống, trừ rượu whisky và các chế phẩm từ rượu whisky.

35

Class 35

Mua bán: thịt, cá, gia cầm và thú săn (không còn sống), chất chiết ra từ thịt, rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt, trứng, sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm làm từ sữa, dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm, cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế chúng, gạo, mì sợi và mì ống, bột sắn và bột cọ, bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt, bánh kẹo, sô cô la, kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được, đường, mật ong, nước mật đường, men, bột nở, muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản (gia vị), dấm, nước xốt và các loại gia vị khác, các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý, cụ thể: rau củ quả tươi, thảo mộc tươi, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý, cây và hoa tự nhiên, cây con và hạt giống để trồng, động vật sống, thức ăn và đồ uống cho động vật, bia, đồ uống không cồn, nước khoáng và nước ga, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn, đồ uống có cồn, trừ bia, các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống; tư vấn nghiệp vụ thương mại; cung cấp thông tin thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mại.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ phục vụ đồ ăn, thức uống [do nhà hàng thực hiện].

Vienna Classification

01.15.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

24/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/12/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

30/12/2024

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

18/11/2025

4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

29/01/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up