BOBDOG Logo

BOBDOG

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-62660
Filing Date
25/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
137925
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

BOBDOG HOLDING COMPANY

4th Floor, Harbour Place, 103 South Church Street, P.O. Box 10240, Grand Cayman, KYI-1002, Cayman Islands

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh

Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Dầu xả tóc; chế phẩm rửa tay; chất giặt tẩy dạng bột; chế phẩm làm sạch; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm tẩy trang; nước thơm để xức sau khi tắm; nước hoa; kem dưỡng da không chứa thuốc; kem dưỡng da tay; son môi; xà phòng vệ sinh dạng bánh; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); dầu gội đầu; sữa tắm; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất giặt tẩy; mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; kem dưỡng ẩm; kem chống nắng; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; kem đánh răng; chế phẩm làm thơm không khí; kem chống hăm tã không chứa thuốc.

12

Class 12

Xe đạp; xe hẩy [xe cộ]; ván tự cân bằng; xe scooter điện tự cân bằng; xe scooter tự cân bằng; xe đạp điện; xe đạp ba bánh; bơm dùng cho lốp xe đạp; xe đẩy hành lý không có động cơ, có thể gấp lại; xe đẩy tay.

16

Class 16

Bút [đồ dùng văn phòng]; bộ cắt giấy thủ công tạo hình; truyện tranh; tạp chí [định kỳ]; khăn ăn bằng giấy; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; hộp đựng bút; quả địa cầu; mực; văn phòng phẩm; bảng đen nhỏ; phấn viết; chất lỏng để xoá [đồ dùng văn phòng]; sách cho trẻ em có kết họp âm thanh; bút lông để vẽ; túi giấy; tấm lót đĩa bằng giấy; dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]; bút chì bấm; bức tranh vẽ; tập album; giấy gói quà; băng dính hai mặt dùng trong gia đình; bút chì; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; túi rác bằng chất dẻo; máy gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện; khăn tay bỏ túi bằng giấy; sách về lĩnh vực trò chơi; giấy nến; giấy dính [văn phòng phẩm]; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; bút sáp dầu; vật dụng giữ sách không bị đô; hồ dán băng tinh bột cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; bút đánh dấu [đồ dùng văn phòng]; hộp đựng đồ viết [bộ dụng cụ]; sổ tay; sách truyện; bút đánh dấu; dụng cụ viết; dụng cụ tháo ghim [đồ dùng văn phòng]; bút bi; ghim dập cho văn phòng; bút sáp màu; dụng cụ lau bảng đen [dụng cụ lau bảng viết phấn]; bút dạ quang; giấy ghi chú tự dính có thể tháo rời; bút bằng thép; kẹp cho văn phòng; vở tập viết thư pháp; con dấu [văn phòng phẩm]; thiếp chúc mừng; bảng từ tính [đồ dùng văn phòng]; cái tẩy; vở viết hoặc vẽ.

20

Class 20

Đệm dùng đi picnic, cắm trại; giường ngủ; ghế đẩu; gương soi; ghế [ngồi]; thanh chắn giường; bàn; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); xe đẩy tay [đồ đạc]; bàn trà; gối chữ u; gối tựa; tủ đựng quần áo; giá treo áo; gối; đệm; ghế trường kỷ.

22

Class 22

Lều dùng để leo núi hoặc cắm trại; cái võng; dải băng, dây đai để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại; dây thừng; bao chứa lớn [bao tải] để vận chuyển vật liệu; bao tải; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; mái che bằng vải dệt; mái che bằng vật liệu tổng hợp; lều.

24

Class 24

Vải sợi dệt; vải dệt kim; vải dùng để bọc đồ đạc; khăn mặt bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn bông; khăn tắm; vỏ bọc gối; tấm phủ giường; chăn chân; khăn trải giường băng vải lanh; màn chống muỗi; chăn; vỏ bọc chăn chần; túi ngủ; hàng dệt dùng làm đồ trải giường; diềm dùng cho giường; chăn lông vũ; tẩm trải giường cũi; khăn trải bàn, không bằng giấy; tấm phủ đồ đạc bằng vải; rèm cửa ra vào; rèm tắm; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; rèm tắm bằng vải hoặc nhựa; vỏ gối; vải; tấm trướng treo tường làm băng lụa; vải không dệt; vải lanh dùng trong nhà; tấm trải dùng cho dã ngoại; tấm phủ giường bằng da.

Vienna Classification

03.01.08 (7) 03.01.16 (7) 03.01.24 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/12/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

27/12/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up