M MULINCO Logo

M MULINCO

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-62728
Filing Date
25/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
138905
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, ghi.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần Tập đoàn Mulinco

Số 8 ngõ 442 Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

1

Class 1

Bột giấy; bột giấy, gỗ; chế phẩm để xử lý bề mặt vải, giấy, da; chế phẩm để làm mềm da/xử lý da thuộc; hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất sử dụng trong lâm nghiệp; kim loại đất hiếm.

3

Class 3

Mỹ phẩm; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chế phẩm, mỹ phẩm để chăm sóc da.

4

Class 4

Than đá; than cốc.

6

Class 6

Công trình xây dựng bằng thép.

20

Class 20

Đồ gỗ mỹ thuật.

33

Class 33

Đồ uống có cồn trừ bia; đồ uống có cồn chứa hoa quả; đồ uống được chưng cất; rượi mạnh/rượu etylic/rượu cồn.

35

Class 35

Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.

36

Class 36

Cho thuê bất động sản; cho thuê văn phòng (BĐS); phân tích tài chính; thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng; tư vấn tài chính; đánh giá/định giá tài chính các chi phí phát triển liên quan đến các ngành công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ; nghiệp vụ thanh toán (tài chính).

37

Class 37

Khai thác mỏ; dịch vụ khai thác đá; xây dựng; xây dựng nhà máy, xí nghiệp.

39

Class 39

Vận tải; vận tải hàng không; vận tải bằng tàu thuyền; môi giới vận chuyển hàng hóa; môi giới vận tải; vận chuyển khách lữ hành; cho thuê xe cộ; cho thuê kho chứa hàng; chuyên chở bằng xe tải; vận tải đường biển; cho thuê bãi đỗ xe; vận tải bằng đường sắt.

40

Class 40

Gia công/xử lý lông thú; in ốp sét; xử lý giấy; dịch vụ in.

42

Class 42

Nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; tư vấn công nghệ máy tính; dịch vụ thăm dò trong lĩnh vực công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ; thăm dò địa chất; khảo sát địa chất; nghiên cứu địa chất; trắc địa địa chất; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; thiết lập các bản vẽ xây dựng; khảo sát, đo đạc đất đai; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; đánh giá chất lượng cây làm gỗ; số hóa tư liệu [quét]; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; tư vấn công nghệ máy tính; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin]; tạo lập và duy trì trang web cho người khác; nghiên cứu y học; nghiên cứu mỹ phẩm.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.

44

Class 44

Dịch vụ trồng cây; trồng cây để giảm thải lượng carbon đioxit; chăn nuôi động vật; dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ tắm hơi.

45

Class 45

Dịch vụ pháp lý trong lĩnh vực xuất nhập cảnh.

Vienna Classification

24.15.07 (7) 24.15.11 (7) 24.15.21 (7) 26.03.23 (7) 26.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/12/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up