KATOLEC Ka
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-63030
- Filing Date
- 27/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0605679-000
- Registration Date
- 30/03/2026
- Expiry Date
- 27/12/2034
- Publication Number
- 137975
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh lá cây, xanh dương đậm.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K", "a"
Applicant / Owner
2-8-7, Edagawa, Koto-ku, Tokyo, 135-0051, Japan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 29 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Linh kiện bán dẫn (điện tử); thiết bị hiển thị điện tử dành cho xe cộ; linh kiện điện tử dùng cho xe cơ giới; linh kiện điện tử dùng cho thiết bị văn phòng, thiết bị gia dụng, thiết bị nhà ở.
Class 35
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; nghiên cứu thị trường; thăm dò dư luận; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; kinh doanh (mua bán), giới thiệu, quảng cáo, trưng bày, xuất nhập khẩu các sản phẩm linh kiện bán dẫn (điện tử), thiết bị hiển thị điện tử dành cho xe cộ, linh kiện điện tử dùng cho xe cơ giới, linh kiện điện tử dùng cho thiết bị văn phòng, thiết bị gia dụng, thiết bị nhà ở.
Class 36
Đại lý bảo hiểm phi nhân thọ; tư vấn bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; mua bán bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản.
Class 39
Vận tải bằng xe tải; môi giới vận chuyển hàng hóa; xếp hàng vào kho; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; vận tải; hậu cần vận tải.
Class 40
Gia công gắn linh kiện và lắp ráp bo mạch điện tử cho người khác theo hợp đồng; gia công công nghệ gắn lên bề mặt (SMT - surface mount technology) cho người khác theo hợp đồng; mạ điện; mạ kim loại; xử lý kim loại; dịch vụ từ hóa.
Class 41
Tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa, giải trí hoặc giáo dục; triển lãm các tác phẩm nghệ thuật; trưng bày các tài liệu liên quan đến lịch sử, dân tộc và các công trình kiến trúc; cung cấp cơ sở triển lãm các tài liệu liên quan đến lịch sử, dân tộc và các công trình kiến trúc; dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng trưng bày nghệ thuật.
Class 42
Lập trình máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; dịch vụ kiến trúc; thiết kế nội ngoại thất cho công trình xây dựng; thiết kế công nghiệp; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng