TOPMEDICAL Logo

TOPMEDICAL

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-63173
Filing Date
27/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
137098
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chữ thập.

Applicant / Owner

Công ty TNHH Top Medical Usa

Số nhà 88, tổ 7, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH HÙNG SƠN VÀ CỘNG SỰ

Số 6B Đông Quan, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

Goods / Services

5

Class 5

Dược phẩm; nước muối sinh lý; thuốc nhỏ mắt; chế phẩm xịt mũi; chế phẩm xịt họng; chất sát khuẩn; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; bình đã nạp oxy dùng cho mục đích y tế.

10

Class 10

Khẩu trang y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; máy khử rung tim; thiết bị thử máu; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị làm đậm đặc oxy dùng cho mục đích y tế; thiết bị thở dùng cho mục đích y tế; bộ lọc cho mặt nạ hô hấp dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế sử dụng trong phòng thí nghiệm y tế; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế.

11

Class 11

Thiết bị lọc nước; thiết bị chưng cất; thiết bị khử trùng.

21

Class 21

Chỉ nha khoa.

30

Class 30

Trà; cà phê; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh kẹo; ngũ cốc dạng thanh; gia vị.

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu: dược phẩm, nước muối sinh lý, thuốc nhỏ mắt, chế phẩm xịt mũi, chế phẩm xịt họng, chất sát khuẩn, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, bình đã nạp oxy dùng cho mục đích y tế, khẩu trang y tế, thiết bị và dụng cụ y tế, máy khử rung tim, thiết bị thử máu, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế, thiết bị làm đậm đặc oxy dùng cho mục đích y tế, thiết bị thở dùng cho mục đích y tế, bộ lọc cho mặt nạ hô hấp dùng cho mục đích y tế, thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế sử dụng trong phòng thí nghiệm y tế, thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế, thiết bị lọc nước, thiết bị chưng cất, thiết bị khử trùng, chỉ nha khoa, trà, cà phê, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, bánh kẹo, ngũ cốc dạng thanh, gia vị.

Vienna Classification

24.13.01 (7) 24.15.01 (7) 24.15.11 (7) 26.04.03 (7) 26.04.09 (7)

Processing Timeline

Application Filing

27/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

27/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

20/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up