SHIZUMA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-00678
- Filing Date
- 07/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0608681-000
- Registration Date
- 24/04/2026
- Expiry Date
- 07/01/2035
- Publication Number
- 141473
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời, trắng.
Applicant / Owner
4F, 6-3-19, Nishitenma Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-0047 Japan
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy và dụng cụ gia công kim loại; máy và thiết bị xây dựng; máy và thiết bị chất tải - dỡ tải; động cơ chủ lực không dùng điện, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ, trừ cối xay nước và cối xay gió; bộ phận của động cơ chủ lực không dùng điện, trừ cối xay nước và cối xay gió; bộ truyền động và khớp truyền động điện, chi tiết máy không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; phanh, chi tiết máy không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ khởi động cho động cơ và máy nổ; động cơ xoay chiều và động cơ một chiều [không bao gồm loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ nhưng bao gồm các bộ phận cho động cơ xoay chiều và động cơ một chiều]; máy phát điện xoay chiều [máy dao điện]; máy phát điện một chiều; thiết bị cuộn cơ khí.
Class 9
Máy và thiết bị phân phối hoặc điều khiển điện; bộ chuyển đổi quay; bộ điều chỉnh pha; bảng điều khiển [điện]; máy và thiết bị viễn thông; thiết bị điện tử không dùng cho bộ đếm geiger, thiết bị cao tần để hàn; máy gia tốc cộng hưởng từ, không dùng cho mục đích y tế, máy và thiết bị tia X công nghiệp, không dùng cho y tế, betatron công nghiệp, không dùng cho y tế, máy thăm dò từ tính, thiết bị dò tìm đồ vật từ tính, máy và thiết bị thăm dò địa chấn, máy và thiết bị thủy âm, máy đo độ sâu hồi âm (đo độ sâu bằng cách tính thời gian sóng âm thanh dội lại từ khi phát âm thanh), máy dò khuyết tật bằng siêu âm, cảm biến siêu âm, hệ thống điều khiển đóng cửa điện tử, kính hiển vi điện tử; ống điện tử; thiết bị bán dẫn; mạch điện tử, không bao gồm mạch được ghi bằng chương trình máy tính; chương trình máy tính và phần mềm máy tính.
Class 11
Đèn điện và thiết bị chiếu sáng khác.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| JP | — | 27.11.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4333 Tài liệu khác
4151 Lệ phí cấp bằng