SKHPEARLNEST
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-00953
- Filing Date
- 08/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0608981-000
- Registration Date
- 28/04/2026
- Expiry Date
- 08/01/2035
- Publication Number
- 140341
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Quốc lộ 1A, thôn Mỹ Thanh, xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
20 other applications
SKHLife
SKHLife
SKHPearlNest
SKHPearlNest
SKHlife
SKLIFE
SKLIKE
SKFILE
SKLIVE
SKLIF
SKLife
SKH
Image trademark
CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN ĐẶC SẢN YẾN SÀO SALANGANES NEST SPECIAL PROCESSING ONE MEMBER CO., LTD CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN ĐẶC SẢN YẾN SÀO SALANGANES NEST SPECIAL PROCESSING ONE MEMBER CO., LTD SK SK PearlNest ĐẶC SẢN YẾN SÀO THIÊN NHIÊN KHÁNH HÒA
CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN ĐẶC SẢN YẾN SÀO SALANGANES NEST SPECIAL PROCESSING ONE MEMBER CO., LTD CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN ĐẶC SẢN YẾN SÀO SALANGANES NEST SPECIAL PROCESSING ONE MEMBER CO., LTD SK SK PearlNest ĐẶC SẢN YẾN SÀO THIÊN NHIÊN KHÁNH HÒA
CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN ĐẶC SẢN YẾN SÀO SALANGES NEST SPECIAL PROCESSING ONE MEMBER CO.,LTD CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN ĐẶC SẢN YẾN SÀO SALANGES NEST SPECIAL PROCESSING ONE MEMBER CO.,LTD SK SK PearlNest ĐẶC SẢN YẾN SÀO THIÊN NHIÊN KHÁNH HÒA
SK CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN ĐẶC SẢN YẾN SÀO SALANGANES NEST SPECIAL PROCESSING ONE MEMBER CO., LTD
SK PearlNest TINH HOA ĐẶC SẢN YẾN SÀO THIÊN NHIÊN KHÁNH HÒA
SK PearlNest TINH HOA ĐẶC SẢN YẾN SÀO
SK PearlNest ĐẶC SẢN YẾN SÀO THIÊN NHIÊN KHÁNH HÒA
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; mỹ phẩm có chứa yên sào hoặc chiết xuất từ yên sào.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế); rượu bổ chứa yến sào (thực phẩm chức năng); hoá dược và dược liệu (nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc).
Class 29
Yến sào (tổ chim ăn được); yến sào đã qua sơ chế; yến sào tinh chế; yến sào chế biến; thực phấm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến).
Class 30
Bánh kẹo; tinh bột cho thực phẩm; chế phấm từ tinh bột (cho thực phẩm); thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào; thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung đông trùng ha thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước giải khát (đồ uống không cồn); nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn); nước yến (đồ uống không cồn); nước ép trái cây (đồ uống không cồn); nước giải khát từ trái cây (đồ uống không cồn).
Class 33
Đồ uồng có cồn (trừ bia); rượu; rượu chứa yến (đồ uống có cồn).
Class 35
Kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá: yến sào, yến sào sơ chế, yến sào tinh chế, yến sào chế biến, thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến), mỹ phẩm, mỹ phẩm có chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào, dược phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế), rượu bổ chứa yến sào (thực phẩm chức năng), hoá dược và dược liệu (nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc), bánh kẹo, tinh bột cho thực phẩm, chế phẩm từ tinh bột (cho thực phẩm), thực phẩm dinh dường trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào, thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo, đồ uống không cồn. nước giải khát (đồ uổng không cồn), nước giải khát làm từ yến (đồ uổng không cồn), nước yến (đồ uổng không cồn), đồ uống có cồn, rượu, rượu yến (đồ uống có cồn), hàng nông sản. thủy sản. thức ăn thủy sản, chất phụ gia cho thức ăn thủy sản, nguyên vật liệu chế biến thức ăn thủy sản, thực phẩm, đồ uống, vật liệu và công cụ phục vụ sản xuất, khai thác yến sào, chế biến yến sào, dịch vụ nuôi chim yến, cụ thể: thức ăn cho chim yến, hoá chất dẫn dụ chim yến, máy ấp trứng, dụng cụ làm tổ yến, máy sấy, vật liệu xây dựng để xây nhà yến, dụng cụ khai thác (thu hoạch) yến, dụng cụ chế biến sơ chế yến, máy dẫn dụ yến làm tổ, dây chuyền máy móc sản xuất các sản phẩm làm từ yến, vật tư, thiết bị phục vụ chăn nuôi và nuôi trồng thúy hải sản, hóa chất xử lý trong công nghệ chế biến thực phẩm, hóa chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, thuốc thú y cho thủy sản, chất bổ sung thức ăn cho thủy hải sản.
Class 44
Dịch vụ nuôi chim yến; khai thác tài nguyên yến sào (tổ chim yến); nuôi trồng thủy hải sản; dịch vụ làm vườn và nông nghiệp; dịch vụ chăn nuôi động vật; khai thác thuỷ hải sản.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng