CTCP YẾN SÀO NHA TRANG YENSAONHATRANG
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-01506
- Filing Date
- 13/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 140420
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, vàng đồng, đen, trắng.
Applicant / Owner
159 Phong Châu, phường Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
IP Representative
Số 3.01 Tòa nhà The Tresor 2, 39-39B Bến Vân Đồn, phường 12, quận 4, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm.
Class 5
Thực phẩm chức năng.
Class 29
Yến sào; yến sào thô; yến sào sơ chế; yến sào tinh chế; thực phẩm làm từ tổ yến (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến).
Class 32
Đồ uống không có cồn; nước tăng lực; nước ép trái cây; nước uống có ga; nước khoáng [đồ uống]; nước uống tinh khiết.
Class 35
Mua bán: mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, yến sào thành phẩm, tổ yến đã tinh chế, sơ chế, chế biến và đóng hộp (dùng làm món ăn), thực phẩm làm từ tổ yến (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến), đô uông không có cồn, nước tăng lực, nước ép trái cây, nước uống có ga, nước khoáng [đồ uống], nước uông tinh khiết, túi xách, ba lô, bóp, ví, túi đeo chéo, dây đeo (tất cả sản phẩm làm bàng da và giả da), ô và dù, quân áo thời trang, quần áo mưa, dây nịt, móc khóa bằng kim loại, đồ chơi nhồi bông, gấu bông, gâu nhôi bông (đồ chơi trẻ em), đồng hồ, vòng tay làm từ vải thêu [đồ trang sức], vòng tay làm từ vải thêu [đồ kim hoàn], kính mắt, quà lưu niệm.
Class 43
Dịch vụ nhà nghỉ du lịch; khách sạn; dịch vụ ăn uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ