FOODMODE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-01527
- Filing Date
- 13/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0609387-000
- Registration Date
- 29/04/2026
- Expiry Date
- 13/01/2035
- Publication Number
- 140832
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
12 Tống Duy Tân, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
IP Representative
Tầng 2, số 40, ngõ 38, phố Phúc Xá, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ mua bán các sản phẩm: lương thực, thực phẩm tươi sống và thực phẩm đông lạnh, thực phẩm đã chê biên hoặc sơ chế (thịt gia súc, thịt gia cầm, thủy hải sản, trứng), thực phẩm đóng hộp, thực phẩm sấy khô, bánh, kẹo, mứt các loại, dầu ăn các loại, ngũ cốc, bột và các sản phẩm từ ngũ cốc, mỳ ăn liền, đồ gia vị, nước mắm, muối, tương ớt, lạp xưởng, xúc xích, trái cây, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, nước tinh khiết, sữa, bia, chè, cà phê.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu câu từ các đơn hàng trực tuyến]; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê thiết bị nấu ăn.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng