Botite Plus
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-01631
- Filing Date
- 13/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 141533
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
5 F., No. 558, Zhongyuan Rd., Xinzhuang Dist., New Taipei City 242030, Taiwan
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mặt nạ làm đẹp; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; nước thơm để xức sau khi tắm; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm rửa mắt, không dùng cho mục đích y tế; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng da vùng mắt (mỹ phẩm); kem dưỡng da mặt (mỹ phẩm); tinh dầu; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm.
Class 5
Thuốc nhỏ mắt; thuốc dùng cho người; nước rửa mắt chứa thuốc; chất bổ sung dinh dưỡng; dung dịch dùng cho kính áp tròng; chế phẩm làm sạch kính áp tròng.
Class 10
Mặt nạ oxy dùng trong y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; mặt nạ dùng cho hô hấp nhân tạo; thiết bị xoa bóp; mặt nạ bảo hộ dùng cho mục đích y tế; trang phục sử dụng trong khám và điều trị y tế; găng tay cho mục đích y tế; quần áo chuyên dụng cho phòng mổ; mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế; khẩu trang y tế; áo choàng dùng cho bệnh nhân khi làm xét nghiệm; quần áo bảo hộ dùng cho mục đích y tế; kính bảo hộ dùng cho mục đích y tế; tấm che bảo hộ dùng trong y tế; vỏ bọc để giảm áp cho mặt nạ dùng trong y tế; bộ điều chỉnh áp suất trong quá trình giải phóng mặt nạ dùng trong y tế; thiết bị trị liệu bằng khí nóng; mặt nạ trị liệu; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế.
Class 21
Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; lông cứng động vật [dùng làm đồ để chải]; bình thót cổ bằng thuỷ tinh [đồ chứa đựng]; hộp đựng xà phòng; bình cách nhiệt; bàn chải móng tay, chân; lư đốt xông nước hoa; lược; cốc [đồ đựng]; dụng cụ mỹ phẩm; bàn chải cọ rửa; đĩa; cốc; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; đĩa ăn; bàn chải đánh răng; chổi để làm sạch các bình chứa và thùng chứa; bọt biển cho mục đích gia dụng; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; miếng bọt biển dùng để kỳ da; bông phấn để trang điểm; găng tay dùng cho lò nướng; chổi lông trang điểm; cọ chải lông mi; khăn lau chùi bằng vải; dụng cụ làm nóng cốc nến, dùng điện và không dùng điện; găng tay có bề mặt nhám để tẩy tế bào chết; thủy tinh trang trí, không dùng cho xây dựng; bọt biển dùng để tắm.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ đại lý marketing; dịch vụ marketing; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn mỹ phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn dụng cụ mỹ phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chế phẩm làm sạch da; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn kính đeo mắt; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chất bổ sung dinh dưỡng; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn thiết bị y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chế phẩm làm sạch kính áp tròng; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn dung dịch dùng cho kính áp tròng; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến mỹ phẩm; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến dụng cụ mỹ phẩm; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến chế phẩm làm sạch da; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến kính đeo mắt; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến chất bổ sung dinh dưỡng; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến thiết bị y tế; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến chế phẩm làm sạch kính áp tròng; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến dung dịch dùng cho kính áp tròng.
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết