CREATOR
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-01931
- Filing Date
- 15/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 140929
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, vàng, vàng cam, ghi.
Applicant / Owner
738 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Mua bán (gồm cả hình thức bán trực tuyến trên mạng internet) các sản phẩm: thực phẩm đã chế biến, thực phẩm tươi sống, bánh kẹo, nước uống, quần áo, giày dép, sữa, sản phẩm chế biến từ sữa, đồ trang trí nội thất, vật liệu xây dựng, túi xách, va li, ví (bóp), mỹ phẩm, nước hoa, dầu gội đầu, bột giặt, nước giặt quần áo, nước lau sàn nhà, xà bông, nước rửa chén, nước uống đóng chai, bia, rượu, nước giải khát, thịt chế biến, gia cầm chế biến, thủy hải sản chế biến, gia vị thực phẩm, nước mắm, nước tương, tương ớt, tương cà chua, trà, cà phê, ca cao, socola, bàn, ghế, giường, tủ, kệ, phần mềm máy tính, các phần mềm trò chơi máy tính cài đặt sẵn, trò chơi điện tử; bán lẻ hàng hóa theo đơn đặt hàng bao gồm các sản phẩm: phần mềm máy tính, các phần mềm trò chơi máy tính cài đặt sẵn, trò chơi điện tử; quảng cáo; tiếp thị để bán hàng; triển lãm sản phẩm nhằm mục đích bán hàng; nghiên cứu thị trường; xúc tiến thương mại; môi giới bán hàng; xuất nhập khẩu (hàng tiêu dùng); tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu thị trường; giới thiệu sản phẩm; tổ chức bán đấu giá (hàng hóa); quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; maketing sản phẩm; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu hàng hóa; sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh.
Class 38
Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; truyền phát dữ liệu; dịch vụ hội thảo từ xa; dịch vụ hội nghị truyền hình; cung cấp kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cung cấp diễn đàn trực tuyến; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ hãng tin tức; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; thông tin liên lạc bằng cáp quang; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu.
Class 41
Đào tạo nghề; đào tạo về khởi nghiệp doanh nghiệp; đào tạo ngoại ngữ; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn giáo dục); tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa và giáo dục; giáo dục (từ cấp cơ sở đến cấp Trung học phổ thông); giáo dục mầm non; trường đào tạo (ngoại ngữ và tin học); dịch vụ hỗ trợ giáo dục; giáo dục thể chất.
Class 42
Tư vấn công nghệ viễn thông; tư vấn công nghệ; tư vấn công nghệ máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; dịch vụ tư vấn bảo mật Internet; cung cấp dịch vụ tìm kiếm trên Internet; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; lập trình máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; phát triển nền tảng máy tính.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền