N c Narcissus
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-02268
- Filing Date
- 17/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 144164
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng, xanh lá cây, xanh dương, nâu, đen.
Applicant / Owner
KERTAJAYA INDAH TIMUR 8/41, BLOK O-319, RT/RW 001/005, KELURAHAN GEBANG PUTIH, KECAMATAN SUKOLILO, KOTA SURABAYA, PROVINSI JAWA TIMUR, INDONESIA
No other applications found for this applicant.
IP Representative
17- LK3, khu nhà ở 90 Nguyễn Tuân, số 90 đường Nguyễn Tuân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Ruốc thịt [chà bông thịt]; ruốc cá [chà bông cá]; gà, không còn sống; thịt xông khói; thạch để chế biến thực phẩm (không phải bánh kẹo); nước dùng từ thịt bò; cừu, không còn sống; nước dùng từ xương bò; xúp nấm; xúp [canh]; cốt nước dùng từ thịt bò; cốt nước dùng cô đặc; nước dùng chế biến từ rau củ; xúp chế biến sẵn; cốt nước dùng từ thịt bò cô đặc; cốt nước dùng từ thịt cô đặc; nước ép rau củ cô đặc dùng để nấu ăn; đậu phụ; đậu phụ pudding (tào phớ); khoai tây lát; khoai tây chiên (dạng lát mỏng); viên khoai tây; măng, đã chế biến; thịt để nhồi xúc xích; xúc xích; trứng để ăn (không phải để ấp, đã được thụ tinh); gelatin (chất làm đặc và tạo gel) dùng để nấu ăn; hẹ tây chế biến sẵn (dùng làm rau, không phải gia vị); tỏi ngâm chua; thịt hộp; cá hộp; trái cây đóng hộp; trái cây ngâm chua; trái cây sấy khô; xúp cô đặc; thịt lợn đóng hộp; thịt bò; bơ (để ăn); thịt thái lát; thịt đóng gói; thịt sấy (phơi) khô; thịt bò muối; gia cầm (không còn sống); nước ép từ rau củ để nấu ăn; rau củ được sấy khô và nghiền nhỏ thành bột để tiêu dùng, không phải bột làm bánh; nước ép trái cây cô đặc dùng để nấu ăn; chất chiết từ rong biển ăn được; nước ép cà chua dùng để nấu ăn; thịt gia cầm đã sơ chế; cá ngâm giấm muối; cá trích (không còn sống); cá trích ngâm giấm muối; cá ướp muối; cá cơm (không còn sống); philê cá cơm (cá cơm lát mỏng); hải sản đóng hộp; cá xông khói; ngô đông lạnh nhanh (ngô ngọt); ngô ngọt nguyên hạt đã chế biến; nấm hương sấy khô; nấm sò (nấm bào ngư) sấy khô; nấm sấy khô; nấm ngâm giấm muối; đậu hà lan, đã chế biến; đậu lăng sấy (phơi) khô; lạc [đậu phộng] đã chế biến; đậu gà dạng nhão; đậu dạng nhão; đậu tẩm gia vị; đậu ngâm giấm muối; pho mát; khoai tây chiên kiểu Pháp; khoai tây nghiền; khoai tây lát mỏng chiên giòn ít chất béo; rau củ lát mỏng chiên giòn; trái cây lát mỏng chiên giòn; nho khô; bột kem sữa; mỡ ăn và dầu ăn; món ăn nhanh chế biến từ trái cây; trái cây được bảo quản; bơ thực vật; thịt bò hầm; thịt bò khô; cá khô; cá đông lạnh; thịt gà khô; gà om (kho); gà đông lạnh nhanh; dầu nấu ăn; dầu ngô (dùng cho thực phẩm); dầu vừng (dùng cho thực phẩm); măng khô; măng đông lạnh; măng chua ngâm muối; sa-lát cải bắp; trái cây đã chế biến bày sẵn trên đĩa; dầu dừa ăn được; bột cốt dừa; cá đóng lọ; rau củ ngâm; rau củ khô; rau củ đã chế biến; rau củ đóng hộp; mứt ướt; chất phết làm từ quả hạch; mứt quả ướt; mứt việt quất ướt; chất phết từ trái cây (thực phẩm); xúp ăn liền; xúp chế biến sẵn; sữa; sản phẩm sữa; thịt xay; patê thịt đã nấu sẵn; mắm tôm (không phải xốt chấm hay gia vị).
Class 30
Giấm; ngũ cốc dạng lát; nước tương; bánh phồng tôm; bánh ngọt; hạt tiêu; mì sợi; đồ uống cà phê có thêm sữa; đồ uống cà phê; sốt BBQ; nước xốt; nước xốt chế biến sẵn; xốt mì ống; tương đậu [gia vị]; chế phẩm từ thực vật dùng thay thế cà phê; tỏi chế biến sẵn dùng làm gia vị; mì ống; bột gạo (dạng sợi); bánh quy; bột tỏi; bột ớt; bột ca cao; bột yến mạch; đồ gia vị làm tăng hương vị món ăn; gia vị nêm nếm; nước xốt thịt; sô-cô-la; tinh chất giấm; giấm bia; giấm pha hương vị; kem lạnh; gia vị thực phẩm (trừ hương liệu ether và tinh dầu); kiều mạch chế biến sẵn; muối; đường; đường bột; mật đường dùng cho thực phẩm; siro vàng [sản phẩm thay thế mật ong]; siro tinh bột ăn được; ngô chế biến sẵn; kẹo; cà phê; bánh phở chiên (dạng sợi); mật ong; đồ ăn nhanh được chế biến trên cơ sở gạo; bột yến mạch đã chế biến; đồ ăn nhanh từ ngô; đồ ăn nhanh từ ngũ cốc; mì nui; xốt may-on-ne; đồ uống ca cao; đồ uống được chế biến trên cơ sở cà phê; đồ uống từ trà; đồ uống từ trà (trà từ hoa); đồ uống từ trà có pha thêm sữa; bún [miến, mì sợi nhỏ]; mù tạt; bột mù tạt; đồ gia vị thực phẩm tăng hương vị cho món ăn, trừ tinh dầu; bánh Pudding; men vi sinh (cho mục đích nấu ăn); gia vị; bánh mì; bột sắn; tương ớt; tương cà; tương ớt sambal (gia vị); nước mắm (gia vị); xốt cà ri; nước xốt cô đặc (gia vị).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng