Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-02456
- Filing Date
- 17/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 144334
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tower 1, 108, Yeoui-daero Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea
1 other applications
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Pin/ắc quy; bộ ắc quy; ắc quy cho xe điện; ắc quy điện; thiết bị đo điện năng tiêu thụ; thiết bị kiểm soát việc cung cấp năng lượng điện; thiết bị điều khiển điện để quản lý năng lượng điện; thiết bị điều khiển điện để quản lý năng lượng; thiết bị nạp ắc quy; bộ điều khiển sạc điện cho xe điện; phần mềm ứng dụng máy tính cho điện thoại di động dùng để đặt lịch thay ắc quy; phần mềm ứng dụng máy tính cho điện thoại di động dùng để chẩn đoán tình trạng ắc quy; phần mềm ứng dụng máy tính cho điện thoại thông minh; phần mềm ứng dụng máy tính dùng cho dịch vụ thay pin của xe hai bánh; phần mềm ứng dụng máy tính cho điện thoại di động.
Class 35
Marketing ắc quy xe ô tô; dịch vụ cửa hàng bán lẻ ắc quy; dịch vụ cửa hàng bán lẻ ắc quy cho xe điện; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thiết bị nạp ắc quy; dịch vụ cửa hàng bán lẻ ắc quy cho ô tô; dịch vụ cửa hàng bán lẻ pin khô và ắc quy khô; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bộ ắc quy; dịch vụ cửa hàng bán lẻ năng lượng điện thông qua trạm sạc; dịch vụ cửa hàng bán lẻ ắc quy điện; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thiết bị nạp ắc quy cho xe có động cơ; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thiết bị lưu trữ năng lượng chứa ắc quy.
Class 37
Dịch vụ sạc pin và ắc quy; cho thuê thiết bị nạp ắc quy di động cho ô tô điện; dịch vụ nạp ắc quy cho xe có động cơ; sạc ắc quy ô tô; dịch vụ thay thế ắc quy ô tô; dịch vụ thay thế bộ ắc quy cho ô tô; dịch vụ thay thế ắc quy điện cho ô tô; đặt chỗ thay thế ắc quy cho xe điện; dịch vụ sạc xe điện; sạc ắc quy cho xe cộ; dịch vụ sạc ô tô điện; dịch vụ lắp đặt, bảo trì, sửa chữa sạc và trạm nạp điện cho xe cộ chạy điện.
Class 39
Dự trữ năng lượng; phân phối năng lượng; cung cấp năng lượng.
Class 40
Xử lý ắc quy; xử lý pin và ắc quy điện; sản xuất ắc quy cho xe cộ theo yêu cầu; sản xuất linh kiện cấu thành ắc quy theo yêu cầu; sản xuất ắc quy theo yêu cầu; xử lý các linh kiện kim loại của ô tô; tái chế ắc quy điện; tái chế ắc quy ô tô đã qua sử dụng; tái chế [tái chế chất thải]; tái chế thông qua việc thu gom ắc quy đã qua sử dụng; cho thuê ắc quy lithium; cho thuê ắc quy; cho thuê bộ ắc quy; cho thuê ắc quy cho xe ô tô; cho thuê ắc quy cho xe cộ; cho thuê ắc quy cho xe hai bánh; cho thuê ắc quy cho xe điện.
Class 42
Dịch vụ chẩn đoán việc quản lý năng lượng; nghiên cứu trong lĩnh vực năng lượng; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực năng lượng; bảo trì phần mềm máy tính dùng để quản lý ắc quy; cung cấp nền tảng như là dịch vụ (paas) về hoán đổi ắc quy; phát triển phần mềm máy tính vận hành trạm hoán đổi ắc quy; bảo trì và sửa chữa phần mềm máy tính dùng để chẩn đoán tình trạng sạc ắc quy; phát triển phần mềm máy tính để chẩn đoán tình trạng sạc ắc quy cho ô tô điện; dịch vụ giám sát từ xa và cung cấp kết quả mức sạc pin xe điện; giám sát tình trạng sạc ắc quy; giám sát tình trạng sạc ắc quy cho ô tô điện; giám sát tình trạng sạc ắc quy thông qua vận hành trạm hoán đổi ắc quy.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| KR | — | 11.10.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng