MEOSSO Logo

MEOSSO

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2025-02599
Filing Date
20/01/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0609164-000
Registration Date
28/04/2026
Expiry Date
20/01/2035
Publication Number
141668
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH SANNY SOUVENIR

Văn phòng 02, tầng 08, tòa nhà Pearl Plaza, số 561A Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

IP Representative

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

9

Class 9

Nam châm hít tủ lạnh; vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; giá đỡ dùng cho điện thoại di động; đồng hồ cát; kính mắt.

14

Class 14

Vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); chi tiết trang trí dùng cho vòng đeo chìa khóa; đồng hồ; đồ trang sức; phụ kiện làm đồ trang sức; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.

16

Class 16

Tranh ảnh; ấn phẩm; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; miếng lót cốc bằng giấy; thiếp chúc mừng; lịch.

18

Class 18

Túi xách tay; thẻ hành lý; ví đựng danh thiếp; bao để móc chìa khóa; ô (dù); vali.

21

Class 21

Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; dụng cụ mở nắp chai; đồ trang trí bằng sứ; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh; quả cầu thủy tinh để trang trí; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp.

26

Class 26

Vật trang trí cho quần áo; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; huy hiệu cài áo, không bằng kim loại quý; khóa cài của thắt lưng; đồ trang trí dùng cho tóc.

28

Class 28

Đồ chơi; trò chơi; đồ chơi nhồi bông; thiết bị trò chơi; mô hình đồ chơi; trò chơi lắp ghép.

35

Class 35

Mua bán: nam châm hít tủ lạnh, vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh, giá đỡ dùng cho điện thoại di động, đồng hồ cát, kính mắt, vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức), chi tiết trang trí dùng cho vòng đeo chìa khóa, đồng hồ, đồ trang sức, phụ kiện làm đồ trang sức, tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý, tranh ảnh, ấn phẩm, túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói, miếng lót cốc bằng giấy, thiếp chúc mừng, lịch, túi xách tay, thẻ hành lý, ví đựng danh thiếp, bao để móc chìa khóa, ô (dù), vali, đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm, dụng cụ mở nắp chai, đồ trang trí bằng sứ, tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh, quả cầu thủy tinh để trang trí, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, vật trang trí cho quần áo, chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa, huy hiệu cài áo, khóa cài của thắt lưng, đồ trang trí dùng cho tóc, đồ chơi, trò chơi, đồ chơi nhồi bông, thiết bị trò chơi, mô hình đô chơi, trò chơi lắp ghép, quần áo, giày dép, đồ đội đầu, đồ đi chân, khăn choàng (trang phục).

Vienna Classification

02.09.01 (7) 03.01.06 (7) 03.06.25 (7) 04.05.12 (7) 04.05.13 (7)

Processing Timeline

Application Filing

20/01/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/01/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

12/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up