SANDISK
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-02632
- Filing Date
- 20/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 164649
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
951 Sandisk Drive, Milpitas, CA 95035, USA
9 other applications
S SANDISK
SANDISK MEMORY ZONE
SANDISK OPTIMUS
SNDK
DON’T STOP
SANDISK
MEMORY ZONE
Image trademark
SANDISK EXTREME PRO
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 6
Thẻ định danh cá nhân bằng kim loại; biển hiệu bằng kim loại không phản quang và không vận hành cơ giới; cúp giải thưởng bằng kim loại thường; đồ ngũ kim, cụ thể là: giá treo đa năng dùng để treo/gắn thiết bị âm thanh, vi-đê-ô và máy tính lên tường và trần; tấm kim loại thường.
Class 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện (cụ thể là: hộp đấu nối [điện], thiết bị chuyển mạch [điện], bộ ngắt mạch điện, bộ đóng mạch điện), nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cứu hộ/cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; thiết bị bộ nhớ bán dẫn, cụ thể là: mạch tích hợp, thẻ mạch điện tử và hộp mạch điện tử, và thẻ nhớ flash (thẻ nhớ cực nhanh), ổ nhớ flash (ổ nhớ cực nhanh) dạng hộp, bộ điều hợp, bộ chuyển đổi, bộ điều khiển, thiết bị phát, thiết bị đọc, mô-đun lưu trữ, và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thiết bị ghi kỹ thuật số và thiết bị lưu trữ dữ liệu cầm tay; và phần mềm máy vi tính dùng để điều khiển và vận hành thiết bị bộ nhớ bán dẫn và thiết bị kỹ thuật số cầm tay; thẻ nhớ flash (thẻ nhớ cực nhanh) để trống; ổ usb flash để trống; ổ đĩa máy vi tính và bộ nhớ máy vi tính cho thiết bị lưu trữ được kết nối mạng để chia sẻ tệp tin và sao lưu lên đám mây; ổ đĩa máy tính được bán ở dạng trống hoặc kèm theo phần mềm mã hóa dữ liệu, phần mềm tiện ích và phần mềm quản lý; phần cứng máy vi tính và phần mềm máy vi tính có thể tải xuống được để quản lý lưu trữ dữ liệu; phần cứng máy vi tính; phần sụn (chương trình cơ sở) máy vi tính được sử dụng để kiểm soát hiệu suất tối ưu của hệ thống và linh kiện máy tính; bộ nhớ máy tính; thiết bị bộ nhớ máy tính, cụ thể là: thiết bị bộ nhớ có khả năng lưu giữ dữ liệu khi bị mất điện có bản chất là phần cứng bộ nhớ máy tính, ổ cứng thể rắn (ssd) và ổ đĩa lưu trữ bộ nhớ nhúng, tất cả đều được bán ở dạng trống hoặc kèm theo phần mềm mã hóa dữ liệu, phần mềm tiện ích và phần mềm quản lý; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính; con chip mạch tích hợp; thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế, cụ thể là: thiết bị được sử dụng để phân tích và tối ưu hóa hệ thống máy tính; thiết bị phân tích, không dùng cho mục đích y tế, cụ thể là: hệ thống tích hợp phần cứng, phần sụn (chương trình cơ sở) và phần mềm để quản lý trung tâm dữ liệu quy mô lớn, và được sử dụng trong việc phân tích dữ liệu, lưu trữ dữ liệu và hiệu suất hệ thống lưu trữ; thẻ mạch tích hợp để trống [thẻ thông minh]; giao diện cho máy tính; bộ vi xử lý; thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử; ổ đĩa flash (ổ đĩa cực nhanh) để trống; miếng bán dẫn dùng cho mạch tích hợp; phần mềm máy tính có thể tải xuống được dùng để truy cập vi-đê-ô và dữ liệu được lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ máy tính phân tán; phần mềm máy tính có thể tải xuống được dùng để phân tích và tối ưu hóa hệ thống máy tính; thiết bị lư
Class 14
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi, đồ trang sức, hộp đựng đồ trang sức; cúp [đồ kim hoàn]; cúp làm bằng kim loại quý; ghim cài làm đồ trang sức/đồ kim hoàn; ghim cài dùng để làm trang sức; dây đeo chìa khóa [đồ trang sức hoặc đồ trang trí]; dây đeo chìa khóa bao gồm vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa [đồ trang sức hoặc đồ trang trí]; vòng đeo chìa khóa bao gồm vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức; huy chương; kỷ niệm chương [bằng kim loại quý]; thẻ móc chìa khóa bằng nhựa.
Class 16
Hộp bằng bìa cứng; hộp bằng bìa cứng và bao bì có bản chất là vật liệu để gói làm từ giấy tái chế, bìa cứng tái chế và biển hiệu làm từ giấy hoặc bìa cứng; sổ tay bằng giấy và văn phòng phẩm bằng giấy; ca-ta-lô; tài liệu hướng dẫn và giảng dạy dạng in liên quan đến lưu trữ dữ liệu; sổ tay hướng dẫn tham khảo về phần cứng máy tính dạng in; sổ tay hướng dẫn máy tính dạng in cho phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; phiếu/tờ hướng dẫn dạng in cho phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; giấy dùng để bọc và bao gói; nhãn mác bằng giấy; giấy dính [văn phòng phẩm]; dụng cụ viết, cụ thể là bút chì và bút [đồ dùng văn phòng]; túi đa năng bằng chất dẻo; giấy tĩnh điện dưới dạng túi chống tĩnh điện; túi nhựa để đóng gói; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để đóng gói; cuốn sách nhỏ dạng in về lĩnh vực phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; ấn phẩm quảng cáo dạng in về phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; tờ rơi thông tin dạng in về phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; phiếu/tờ thông tin dạng in cho phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; tờ rơi dạng in về phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; sổ tay hướng dẫn dạng in về lĩnh vực phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; bản tin dạng in về phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; sách mỏng dạng in về lĩnh vực phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ lưu trữ dữ liệu, ổ lưu trữ dữ liệu máy vi tính và bộ nhớ điện tử; chứng nhận giải thưởng dạng in.
Class 18
Các đồ vật làm bằng đồ da và đồ giả da, cụ thể là: cặp đựng bằng da và cặp đựng giả da, túi bằng đồ da và túi bằng đồ giả da, túi nhỏ bằng da, túi nhỏ bằng đồ giả da, và ba lô; da và giả da; ví đựng thẻ bằng da; thẻ hành lý; cặp đựng hồ sơ; cặp đựng giấy tờ, tài liệu và cặp da; túi có thể chứa nhiều loại đồ vật và túi du lịch; ba lô dây rút; túi xách dạng trống (túi trống); túi cho thể thao; túi có quai dài để đeo vai; túi đeo chéo; túi làm bằng vải bố (vải canvas); ví bao gồm ví đựng thẻ; ô; vòng cổ cho vật nuôi trong nhà; thẻ hành lý bằng nhựa.
Class 21
Ca/cốc; ca/cốc dùng để đi du lịch; bình/chai đựng nước rỗng; vỏ/áo cách nhiệt cho lon và chai nước giải khát; bình/chai đựng nước rỗng dùng cho hoạt động thể thao; tấm bảng bằng kính [vật liệu thô] dùng để làm giải thưởng.
Class 25
Quần áo, cụ thể là: áo, trang phục mặc cho phần dưới của cơ thể, đồ đi chân, và đồ đội đầu; quần áo, cụ thể là: áo vét, áo sơ mi, áo len dài tay, áo ấm dài tay/áo nỉ, áo thun ngắn tay, áo có mũ trùm may liền với phần cổ áo, khăn quàng cổ, găng tay và mũ.
Class 28
Máy trò chơi vi-đê-ô; máy trò chơi cầm tay; đồ chơi bằng nhung; đồ chơi dạng vận động để giảm căng thẳng; bóng để chơi gôn, giá đỡ bóng/điểm phát bóng trong trò chơi gôn, và vật dụng đánh dấu vị trí phát bóng trong trò chơi gôn; túi hạt đậu [đồ chơi]; trò chơi ghép hình; nhân vật đồ chơi; bóng đồ chơi; bóng dùng cho thể thao; đồ chơi hành động điện tử; đồ chơi học tập điện tử.
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến được cung cấp thông qua mạng máy tính toàn cầu về các sản phẩm điện tử, phần cứng máy vi tính, thiết bị lưu trữ máy tính cụ thể là ổ đĩa flash (ổ đĩa cực nhanh) để trống, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, thiết bị nghe nhạc và ốp bảo vệ cho ổ lưu trữ dữ liệu, máy tính bảng, điện thoại thông minh và thiết bị lưu trữ dữ liệu như ổ lưu trữ dữ liệu máy tính ngoài; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến về phần mềm cho máy tính và thiết bị di động dưới dạng tệp kỹ thuật số tải xuống thông qua cửa hàng ứng dụng; dịch vụ từ thiện, cụ thể là: tổ chức và tiến hành các chương trình tình nguyện và dự án dịch vụ cộng đồng (không phải là dịch vụ quyên góp tiền/gây quỹ); dịch vụ quảng cáo; quản lý (điều hành) kinh doanh; dịch vụ quản trị kinh doanh; cung cấp dịch vụ chức năng văn phòng; tư vấn nghiệp vụ (chuyên môn) kinh doanh và tư vấn tổ chức kinh doanh; dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanh; cung cấp thông tin kinh doanh trong lĩnh vực biên tập và hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập và hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; quản lý tư liệu bằng máy tính; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính.
Class 37
Dịch vụ cài đặt phần cứng mạng máy tính; dịch vụ cài đặt phần cứng cho hệ thống máy tính; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; bảo trì thiết bị lưu trữ dữ liệu, ổ đĩa lưu trữ cực nhanh, ổ cứng thể rắn (ssd), thiết bị nghe nhạc và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; cung cấp tư vấn kỹ thuật liên quan đến sửa chữa phần cứng máy tính.
Class 38
Dịch vụ mạng viễn thông; truyền tải dữ liệu và tài liệu điện tử thông qua mạng máy tính; truyền tải dữ liệu điện tử thông qua mạng viễn thông; truyền tải dữ liệu máy tính thông qua dịch vụ mạng máy tính; truyền tải dữ liệu kỹ thuật số thông qua mạng máy tính; truyền tải giọng nói, dữ liệu, hình ảnh, đồ họa, vi-đê-ô, tín hiệu và tin nhắn dưới dạng điện tử, điện và kỹ thuật số; truyền tải thông tin và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; truyền tải dữ liệu điện tử đã được mã hóa và chuyển phát dữ liệu đã được khôi phục; truyền tải âm thanh, vi-đê-ô và thông tin các tài liệu trực tiếp và đã được ghi lại từ điện thoại di động; dịch vụ thông tin liên lạc không dây, cụ thể là: truyền tải đồ họa đến điện thoại di động.
Class 41
Dịch vụ giáo dục; dịch vụ giáo dục, cụ thể là: dịch vụ câu lạc bộ giáo dục tập huấn, hội thảo, hội thảo trực tuyến và cuộc thảo luận (hội nghị) dưới hình thức đào tạo thực hành, các khóa học, lớp học và hội thảo; dịch vụ đào tạo được cung cấp trực tuyến từ mạng máy tính; tổ chức hội thảo trực tuyến; cung cấp thông tin giáo dục; cung cấp thông tin giáo dục, cụ thể là: cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ giáo dục; cung cấp xuất bản phẩm trực tuyến không tải xuống được mang bản chất là bản tin (định kỳ), sổ tay hướng dẫn cho người sử dụng và sách trắng (tài liệu hướng dẫn) kỹ thuật; cung cấp vi-đê-ô trực tuyến không tải xuống được; dịch vụ đào tạo thực tế; xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; và tổ chức và điều khiển/tiến hành hội thảo và tập huấn về lĩnh vực lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số, lập trình máy tính, tương lai của điện toán, hệ thống thông tin dữ liệu và công nghệ lưu trữ dữ liệu.
Class 42
Dịch vụ máy tính trong lĩnh vực điện toán đám mây; lập trình máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; phân tích hệ thống máy tính; dịch vụ di chuyển dữ liệu; thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế, phát triển và cập nhật cho ổ dữ liệu và ổ cứng thể rắn (ssd); dịch vụ thiết kế, phát triển và cập nhật cho thiết bị lưu trữ máy tính, cụ thể là các hệ thống lưu trữ phụ dùng cho lưu trữ và sao lưu dữ liệu điện tử tại chỗ hoặc thông qua một mạng viễn thông, bộ nhớ máy tính, và ổ đĩa flash (ổ đĩa cực nhanh) để trống; thiết kế, bảo trì, phát triển và cập nhật cho phần sụn (chương trình cơ sở) máy vi tính và phần mềm máy tính; dịch vụ lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ lưu trữ điện tử để lưu trữ cơ sở dữ liệu, hình ảnh và các dữ liệu điện tử khác; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; sao lưu dữ liệu off-site; sao lưu dữ liệu máy tính trực tuyến từ xa; dịch vụ lưu trữ điện tử tạm thời thông tin và dữ liệu; cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ và lập trình máy tính thông qua một trang web; cung cấp tư vấn kỹ thuật liên quan đến vận hành phần cứng máy tính; cung cấp tư vấn kỹ thuật liên quan đến vận hành và sửa chữa phần mềm máy tính; cung cấp thông tin kỹ thuật trong lĩnh vực phần cứng máy tính, lưu trữ dữ liệu máy tính, lưu trữ thông tin, nối mạng máy tính và giao diện mạng, ổ đĩa, ổ đĩa máy tính, và bộ nhớ điện tử (không bao gồm các thông tin liên quan đến cài đặt, sửa chữa và bảo trì); khôi phục dữ liệu máy tính; nghiên cứu và thiết kế trong lĩnh vực phần cứng máy tính, phần mềm máy tính và tích hợp phần mềm, phần cứng chip máy tính, bộ vi xử lý, thiết bị bán dẫn, hướng dẫn kiến trúc cho phần cứng máy tính và bộ vi xử lý, và kiến trúc bộ xử lý và bộ nhớ; dịch vụ khoa học và công nghệ dưới dạng phân tích và tối ưu hóa hệ thống của thiết bị nhớ cực nhanh (flash) có khả năng lưu giữ dữ liệu khi bị mất điện, trung tâm dữ liệu, hệ thống máy tính quy mô lớn và phân tích và tối ưu hóa hệ thống điện toán đám mây và dịch vụ nghiên cứu và thiết kế có liên quan đến các dịch vụ đề cập trên; nghiên cứu công nghiệp trong lĩnh vực phân tích và tối ưu hóa hệ thống của thiết bị nhớ cực nhanh (flash) có khả năng lưu giữ dữ liệu khi bị mất điện, trung tâm dữ liệu, hệ thống máy tính quy mô lớn và hệ thống điện toán đám mây; dịch vụ tư vấn kỹ thuật liên quan đến công nghệ thông tin; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; chuyển đổi dữ liệu của các chương trình máy tính và dữ liệu máy tính, không phải là chuyển đổi vật lý; cài đặt phần mềm máy tính; cung cấp thông tin về công nghệ và lập trình máy tính; bảo trì phần sụn (chương trình cơ sở) và phần mềm; giám sát hệ thống máy tín
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| JM | — | 15.10.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ