KOKO
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-02745
- Filing Date
- 21/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 144462
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1F., No. 7, Songren Rd., Xinyi Dist., Taipei City 110412, Taiwan
20 other applications
Image trademark
Cathay United
[Guo: quốc gia, đất nước; Tai: bình yên, an toàn; Shi: thế giới, trọn đời; Hua: màu xám, hoa]
Cathay United
[Guo: quốc gia, đất nước; Tai: bình yên, an toàn; Shi: thế giới, trọn đời; Hua: màu xám, hoa]
KOKO by Cathay United Bank
KOKO by Cathay United Bank
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
KOKO
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Khăn giấy; giấy dính [văn phòng phẩm]; thẻ; phong bì [văn phòng phẩm]; giấy viết thư; danh thiếp; thiếp chúc mừng; thiếp mời; hóa đơn [ấn phẩm]; séc thanh toán [ấn phẩm]; giấy yêu cầu triệu tập của tòa án [ấn phẩm]; báo cáo [ấn phẩm]; phiếu quà tặng [ấn phẩm]; vé; catalô; giấy bản thảo; giấy ghi chú; giấy ghi chú, có thể dính được; giấy in thuế; tài liệu hỗ trợ [ấn phẩm]; tờ quảng cáo; tờ rơi quảng cáo; thẻ ghi thông tin bằng giấy; thẻ cho khách hàng đặc biệt [in sẵn]; thẻ thành viên [in sẵn]; thiếp mời sinh nhật; ấn phẩm; phong bao lì xì; sổ tay hướng dẫn; sổ lưu danh thiếp; sổ tay; sách hướng dẫn [ấn phẩm]; sách kỷ yếu; ấn phẩm quảng cáo có hình minh họa; sổ nhật ký công việc [ấn phẩm]; sách hướng dẫn sử dụng [ấn phẩm]; sách hướng dẫn vận hành [ấn phẩm]; ấn phẩm giới thiệu thông tin; lịch; lịch tháng; niên giám; áp phích quảng cáo; biểu đồ in từ máy vi tính [ấn phẩm]; tranh ảnh; túi đựng bằng giấy; hộp giấy; hộp giấy hình trụ; túi đựng bằng nhựa; vỏ bọc bảo vệ dùng cho sách; bìa bọc hồ sơ [văn phòng phẩm]; bìa bọc tài liệu [văn phòng phẩm]; bìa bọc tài liệu có vòng kẹp [văn phòng phẩm]; kẹp văn phòng; dụng cụ đóng dấu thẻ tín dụng, không chạy điện; bút bi; bút; biểu ngữ trang trí bằng giấy; vật trang trí dạng bóng bằng giấy; cờ bằng giấy; cờ hiệu bằng giấy; biểu tượng bằng giấy; đồ trang trí bằng giấy, cụ thể là hình trang trí bằng giấy cho thực phẩm, ruy băng trang trí bằng giấy cho bữa tiệc và lễ hội; giấy dính nhãn [văn phòng phẩm]; nhãn mác bằng giấy; nhãn mác treo bằng giấy; nhãn mác có thể dính được bằng giấy hoặc bìa cứng; biển quảng cáo bằng giấy; biển hiệu bằng giấy; áp phích bằng bìa cứng; biển quảng cáo bằng bìa cứng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng