TKprince
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-03298
- Filing Date
- 23/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 144791
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, trắng.
Applicant / Owner
Số 86 đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
1 other applications
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; dầu gội; sữa tắm; chất tẩy rửa (trừ loại dùng cho hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; nước giặt; tinh dầu (mỹ phẩm).
Class 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; trà cho mục đích hỗ trợ chữa bệnh và giảm cân; rượu thuốc; cao động vật (thực phẩm chức năng); nhung hươu (thực phẩm chức năng); nhung nai (thực phẩm chức năng).
Class 29
Rau củ quả đã chế biến; trái cây đã chế biến; thịt các loại; thuỷ hải sản đã chế biến; giò chả làm từ thịt; hạt, đã chế biến.
Class 30
Bột sắn dây; bột ngũ cốc; tương (nước chấm); mật ong; bánh kẹo; trà sữa (trà là chủ yếu).
Class 31
Trái cây tươi, rau củ quả tươi; động vật còn sống; thuỷ hải sản sống; cây giống; con giống; hạt chưa xử lý.
Class 32
Nước tinh khiết; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; nước giải khát; bia.
Class 33
Rượu; đồ uống có cồn trừ bia; rượu trái cây.
Class 35
Mua bán mỹ phẩm, dầu gội, sữa tắm, xà phòng, nước giặt, tinh dầu (mỹ phẩm), nước rửa chén, chế phẩm tẩy rửa nhà vệ sinh, chất tẩy rửa cho mục đích gia dụng, thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế, trà cho mục đích hỗ trợ chữa bệnh và giảm cân, thuốc đông y, thuốc nam, rau củ quả đã chế biến, trái cây đã chế biến, thịt các loại, thuỷ hải sản đã chế biến, giò chả làm từ thịt, hạt (đã chế biến), thịt hươu, nhung hươu, sản phẩm chế biến từ thịt hươu, xương hươu, nhung hươu, thịt nai, sản phẩm chế biến từ thịt nai, nhung nai, xương nai, thịt ngựa, sản phẩm chế biến từ thịt ngựa, xương ngựa, cao ngựa, cao động vật (thực phẩm chức năng), hà thủ ô sống và đã chế biến, hạt sen tươi sống và đã chế biến, các sản phẩm được chế biến từ hạt sen, củ sen, lá sen, cây sen, bột sắn dây, bột ngũ cốc, tương (nước chấm), gia vị, mật ong, bánh kẹo, trà sữa, thực phẩm chay, hạt dinh dưỡng, nấm, mộc nhĩ, trà, cà phê, gạo, sữa, đường, thực phẩm ăn nhanh làm trên cơ sở hạt thực vật và ngũ cốc, thạch rau câu, thạch (dạng bánh kẹo), yến sào, sâm tươi và sâm đã chế biến, trái cây tươi, rau củ quả tươi, động vật còn sống, thuỷ hải sản sống, cây giống, con giống, hạt chưa xử lý, nước tinh khiết, nước khoáng, đồ uống không cồn, nước giải khát, bia, nước trái cây, rượu, rượu ngâm với quả hoặc thuốc, đồ uống có cồn trừ bia, máy giặt, máy xay cà phê chạy điện, máy xay/máy nghiền dùng trong nhà bếp chạy điện, máy rửa bát, máy nhào bột, camera an ninh giám sát, ti-vi, máy tính, máy vi tính, thiết bị âm thanh, thiết bị chiếu sáng.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hảng thực hiện; dịch vụ quán cà phê giải khát; dịch vụ khách sạn.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng