FACETEM
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-03607
- Filing Date
- 24/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 144883
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
3F, 211 Itaewon-ro, Yongsan-gu, Seoul, Republic of Korea
IP Representative
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm; thuốc dùng cho người; thuốc trị liệu; tác nhân dẫn truyền thuốc tạo điệu kiện cho việc dẫn truyền chế phẩm dược; chất độn da có thể tiêm; chất dưỡng ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được; bơm tiêm đã được nạp sẵn dược phẩm dùng cho mục đích y tế; thuốc có thể cấy vào cơ thể; chế phẩm chăm sóc da có chứa thuốc; dung dịch thuốc; gel sử dụng cho bệnh ngoài da; kem sử dụng cho bệnh ngoài da; chế phẩm có chứa thuốc dùng cho điều trị phục hồi da; chế phẩm da liễu; bơm tiêm đã được nạp sẵn dược phẩm có độc tố botulinum dùng trong y tế là thành phần chính; mô để cây ghép có chứa mô sống băng dán cho vết thương ở da; tấm bông tẩm chế phẩm thuốc; băng dán y tế dùng trong phẫu thuật; chế phẩm thú y.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị y tế dùng để tiêm chất làm đầy; mô để cấy ghép làm từ vật liệu nhân tạo; mô cấy làm từ vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật; mô cấy nhân tạo để tái tạo da; da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật; thiết bị y tế chăm sóc da bằng tia laze; thiết bị trị liệu băng điện từ tần số cao; thiết bị và dụng cụ y tế để cải thiện làn da bằng đèn led; thiết bị y tế sử dụng tia laze để cải thiện da; dụng cụ phẫu thuật y tế dùng trong phẫu thuật chỉnh hình da; thiết bị y tế chăm sóc da; thiết bị chăm sóc da tần số cao dùng cho mục đích y tế; thiết bị mát-xa; thiết bị chiếu tia laze để điều trị phục hồi da; kim tiêm dưới da dùng một lần sử dụng cho y tế; dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiệt bị và dụng cụ y tế dùng cho phẫu thuật tạo hình; silicone [vật liệu] dùng cho cây ghép thẩm mỹ.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ