G GLOWON Logo

G GLOWON

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-03781
Filing Date
03/02/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
141790
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh bạc hà, xám.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G".

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN GLOWON

Khu đô thị mới, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm chống nắng; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm trang điểm; son môi; dầu gội đầu; kem mỹ phẩm; nước hoa; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm.

5

Class 5

Dược phẩm; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm vitamin; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp; thực phẩm chức năng.

10

Class 10

Thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng điện, trừ máy xông hơi mặt; mặt nạ đèn led dùng cho mục đích trị liệu; súng xoa bóp chạy điện.

26

Class 26

Tóc giả; bộ tóc giả; tóc giả để che phần đầu hói; chỏm tóc giả; phần tóc nối thêm; tóc người.

35

Class 35

Mua bán, kinh doanh, xuất nhập khẩu: mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm chống nắng, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm để tắm (không dùng cho mục đích y tế), chế phẩm trang điểm, son môi, dầu gội đầu, kem mỹ phẩm, nước hoa, mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm, dược phẩm, chế phẩm dược để chăm sóc da, chế phẩm vitamin, chất bổ sung dinh dưỡng, chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp, thực phẩm chức năng, thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mạt sử dụng điện (trừ máy xông hơi mặt), mặt nạ đèn led dùng cho mục đích trị liệu, súng xoa bóp chạy điện, tóc giả, bộ tóc giả, tóc giả để che phần đầu hói, chỏm tóc giả, phần tóc nối thêm, tóc người.

40

Class 40

Sản xuất sinh học chế phẩm dược theo yêu cầu; sản xuất theo đơn đặt hàng hoặc theo yêu cầu cụ thể của người khác: mỹ phẩm, thực phẩm chức năng.

41

Class 41

Trường đào tạo [giáo dục]; học viện [giáo dục]; khóa đào tạo từ xa; giáo dục thể chất; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; huấn luyện viên thể dục; cung cấp tiện nghi thể thao; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ [huấn luyện thể hình va sức khoẻ]; huấn luyện [đào tạo]; dịch vụ huấn luyện viên cá nhân [huấn luyện thể dục thể hình]; điều hành các lớp thể dục thể hình.

44

Class 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ bệnh viện; chăm sóc sức khoẻ; xoa bóp; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ của nhà tâm lý học; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ trị liệu; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; tư vấn sức khỏe; tư vấn về ché độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ chăm sóc sau sinh; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 05.05.16 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7)

Processing Timeline

Application Filing

03/02/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

03/02/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up