Fuyanjie
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-03870
- Filing Date
- 03/02/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 142448
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No.6 Gexuan Road, Zhangshu City, Jiangxi Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; khăn giấy được tẩm nước thơm làm sạch da; chế phẩm để giặt; khăn lau tẩm chế phẩm làm sạch; tinh dầu; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; mỹ phẩm; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; chất khử mùi dùng cho cá nhân [nước hoa].
Class 5
Thuốc dùng cho người; gel kích thích tình dục; chất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích y tế; giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; băng vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm; khăn lau khử trùng; miếng thấm lót vệ sinh; bộ cấp cứu [có chứa thuốc bên trong] dùng cho gia đình; vật liệu băng bó dùng trong y tế; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; bông dùng cho mục đích y tế.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị rung xoa bóp; bơm tiêm âm đạo; răng giả; thiết bị vật lý trị liệu; mặt nạ cho mục đích y tế; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú; nệm cho việc sinh nở; bao cao su; đồ chơi tình dục; chân tay giả; thiết bị chỉnh hình; đệm lót cho mục đích y tế; vật liệu dùng để khâu vết thương.
Class 16
Giấy; giấy vệ sinh; khăn lau bằng giấy; xuất bản phẩm dạng in; sách thiếu nhi kết hợp thiết bị âm thanh (ấn phẩm); ấn phẩm định kỳ (tạp chí); bản in trên đá; văn phòng phẩm; bút [đồ dùng văn phòng]; bìa bọc sách bằng giấy.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng