Kräuterhaus Sanct Bernhard Logo

Kräuterhaus Sanct Bernhard

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-04100
Filing Date
05/02/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/190297
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, xanh lá.

Applicant / Owner

Krauterhaus Sanct Bernhard KG

Helfensteinstr. 47, 73342 Bad Ditzenbach, Germany

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Thắng Phạm và Cộng sự

Tầng 4, nhà số 107 phố Núi Trúc, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; chế phẩm đánh răng; mỹ phẩm cho động vật, cụ thể là mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng (không dùng cho mục đích y tế), xà phòng, dầu gội, chế phẩm đánh răng.

5

Class 5

Dược phẩm; chế phẩm dược để chăm sóc sức khỏe; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất ăn kiêng không cho mục đích y tế trên cơ sở vitamin, khoáng chất, chế phẩm vi lượng; chất bổ sung cho thực phẩm; chế phẩm dược; chế phẩm thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích thú y; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích thú y; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; chất tẩy uế; chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; thảo dược dùng cho mục đích y tế; dược phẩm chiết xuất từ thảo mộc; chế phẩm vitamin cho động vật.

29

Class 29

Thực phẩm ăn kiêng có thành phần cơ bản là protein (được chế biến từ động vật và không dùng cho mục đích y tế).

30

Class 30

Trà; cà phê; đường; kẹo; mật ong; bột nhồi; bánh pizza; thực phẩm trên cơ sở ngũ cốc; mì sợi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bột đậu nành; tinh bột cho thực phẩm; thực phẩm ăn kiêng có thành phần cơ bản là carbohydrates và thức ăn thô (có nguồn gốc từ ngũ cốc và không dùng cho mục đích y tế).

31

Class 31

Thức ăn bao gồm thức ăn cho động vật dùng trong gia đình; thức ăn bổ sung cho vật nuôi; đồ uống cho vật nuôi; xương để nhai.

32

Class 32

Đồ uống không cồn; đồ uống hoa quả; nước ép trái cây; xi rô để làm đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống.

Vienna Classification

26.04.02 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/02/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/02/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

15/10/2025

Biên lai điện tử XLQ

15/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up