LANGUAGECERT Logo

LANGUAGECERT

Status

1879

Application Information

Application Number
VN -4-2025-04125
Filing Date
05/02/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
158211
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ tươi và xanh dương tím.

Applicant / Owner

PeopleCert International Limited

40 Themistocles Dervi Street, 1066, Nicosia, Cyprus

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Thiết bị giảng dạy và hướng dẫn; thiết bị và dụng cụ để hướng dẫn và giảng dạy; hình ảnh, tài liệu, tệp âm thanh, podcast, ấn phẩm và sách kỹ thuật số có thể tải xuống được; tài liệu khóa học giáo dục có thể tải xuống được.

16

Class 16

Ấn phẩm; văn phòng phẩm; sách; sách giáo khoa; sách hoạt động (cho trẻ em); sổ tay hướng dẫn; sách tham khảo; sách thông tin; bìa sách; sách bài tập có bài thực hành; đồ dùng giáo dục (trừ thiết bị giảng dạy); ấn phẩm giáo dục dạng in; biểu đồ; sổ tay hướng dẫn cho mục đích giảng dạy; sách giáo dục.

35

Class 35

Dịch vụ phân tích, nghiên cứu và cung cấp thông tin kinh doanh; dịch vụ hỗ trợ, quản lý và quản trị kinh doanh; kiểm tra tính cách cho mục đích tuyển dụng; kiểm tra tâm lý cho việc tuyển chọn nhân sự; kiểm tra tinh thần cho việc tuyển chọn nhân sự; kiểm tra để xác định kỹ năng việc làm.

41

Class 41

Giáo dục, giải trí và thể thao; gia sư; khảo thí giáo dục; chuẩn bị giáo trình, khóa học, hướng dẫn học tập và thi cử; dịch vụ khảo thí giáo dục; giảng dạy ngôn ngữ; dịch vụ giảng dạy ngôn ngữ; kiểm tra giáo dục; khảo thí theo tiêu chuẩn; dịch vụ kiểm tra giáo dục; cung cấp các kỳ thi và kiểm tra giáo dục; chuẩn bị, quản trị và chấm điểm các khảo thí theo tiêu chuẩn; phân tích điểm và dữ liệu kiểm tra giáo dục cho người khác; dịch vụ giáo dục đại học, học thuật, ngôn ngữ và giáo dục nghề nghiệp và đào tạo; các khóa học từ xa; dịch vụ đào tạo từ xa; thực hiện các khóa học từ xa; dịch vụ đào tạo từ xa được cung cấp trực tuyến; tổ chức các khóa học từ xa; giám sát và trông coi kỳ thi; giám sát và trông coi kỳ thi trực tuyến.

42

Class 42

Kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; dịch vụ chứng nhận [kiểm soát chất lượng]; đánh giá chất lượng; kiểm soát chất lượng cho người khác; dịch vụ kiểm soát chất lượng cho mục đích chứng nhận; dịch vụ kiểm định [chứng nhận năng lực và chất lượng] trong lĩnh vực chuyên môn của một tổ chức hoặc một người; thử nghiệm, phân tích và đánh giá hàng hóa và dịch vụ của người khác nhằm mục đích chứng nhận; thử nghiệm, phân tích và đánh giá các dịch vụ của người khác để xác định sự phù hợp với các tiêu chuẩn chứng nhận.

Vienna Classification

01.15.21 (7) 01.15.23 (7) 26.01.01 (7) 26.01.04 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/02/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

06/02/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

18/06/2025

Biên lai điện tử XLQ

18/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up