MAOGEPING [mao: bộ lông mao; ge: dao găm; ping: bằng phẳng; mei: sắc đẹp; zhuang: để trang điểm cho bản thân] Logo

MAOGEPING [mao: bộ lông mao; ge: dao găm; ping: bằng phẳng; mei: sắc đẹp; zhuang: để trang điểm cho bản thân]

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-04658
Filing Date
11/02/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/145395
Publication Date
25/07/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Mao Geping Cosmetics Co., Ltd.

Room 1001, Wanyin Building, Shangcheng District, Hangzhou City, 310000 Zhejiang Province, China

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Dịch vụ Sở hữu trí tuệ KENFOX

Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Sữa rửa mặt; son môi; mỹ phẩm; bút chì mỹ phẩm; kem dùng cho mặt [mỹ phẩm]; phấn trang điểm; bút chì kẻ lông mày; phấn má [phấn hồng]; phấn mắt; bảng trang điểm chứa mỹ phẩm; nước hoa; sáp tan chảy [chế phẩm tạo mùi thơm]; mặt nạ làm đẹp.

21

Class 21

Dụng cụ nhà bếp; bình để uống; dụng cụ mỹ phẩm; ví đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong]; bông phấn để trang điểm; bàn chải lông mày; đồ dùng tẩy trang; cọ đánh phấn mắt; cọ chải lông mi; cọ dùng trang điểm cho má.

35

Class 35

Cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp thông tin kinh doanh qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ nghiên cứu marketing trong lĩnh vực mỹ phẩm, nước hoa và các sản phẩm làm đẹp; cung cấp thông tin thương mại; marketing; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; tư vấn quản lý nhân sự; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ bán lẻ: chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.

41

Class 41

Trường đào tạo [giáo dục]; đào tạo thực hành [thao diễn]; dạy kỹ năng làm đẹp; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi các trường về làm đẹp; cho mượn sách và các xuất bản phẩm khác; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ người mẫu cho các nghệ sĩ; lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; dịch vụ ghi âm thanh và video.

Processing Timeline

Application Filing

11/02/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

11/02/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up