KINDER GARDEN Logo

KINDER GARDEN

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-04753
Filing Date
12/02/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/181914
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, xanh lá cây, xanh lá mạ, vàng, hồng, trắng, đỏ, xanh da trời, xanh dương đậm, cam, đen.

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH KINDERGARDEN VIỆT NAM

Số 15C Nguyễn Khang, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm; miếng gạc [đồ vệ sinh thân thể, đồ trang điểm]; túi nhỏ để làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn).

5

Class 5

Bỉm trẻ em dùng một lần; bỉm dạng quần.

7

Class 7

Máy chế biến thức ăn dùng điện; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; thiết bị vận chuyển dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hóa; máy dán nhãn; máy bán hàng tự động.

9

Class 9

Phần mềm máy tính [ghi sẵn]; nhãn điện tử cho hàng hóa; máy lập hóa đơn; thiết bị đo sữa/dụng cụ đo sữa; công cụ giám sát [chương trình máy tính]; tổng đài điện thoại.

10

Class 10

Máy hút sữa; bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả của bình bú sữa cho trẻ em; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm; bơm dùng hút sữa mẹ; van của bình sữa cho trẻ em bú; đai nịt bụng; áo chẽn nịt bụng; nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ tai]; thắt lưng chỉnh hình; đai lưng dùng cho sản phụ/thắt lưng cho phụ nữ mang thai; gối gây buồn ngủ để chữa chứng mất ngủ.

11

Class 11

Máy hâm sữa; máy tiệt trùng.

12

Class 12

Xe đẩy em bé; đai bảo hiểm cho ghế ngồi xe cộ.

16

Class 16

Giấy ướt; khăn khô bằng giấy; văn phòng phẩm; phiếu, thẻ, danh thiếp.

18

Class 18

Đai (dây đeo để giữ trẻ em); địu trẻ em; đai an toàn cho trẻ (dây đai giữ em bé); ba lô; túi đựng quần áo dùng khi di du lịch; túi lưới dùng để đi mua sắm.

20

Class 20

Nôi cho trẻ em; cũi trẻ em; giường cũi trẻ em; ghế rung trẻ em; khung tập đi cho trẻ em; xe cũi đẩy cho trẻ em; quầy hàng [dạng bàn].

25

Class 25

Tã lót sơ sinh [quần áo]; đồ đội đầu; bộ quần áo lót may liền [trang phục]; đồ đi chân; quần áo.

28

Class 28

Đồ chơi xây dựng; búp bê; xe cộ đồ chơi điều khiển bằng sóng radio; cầu trượt [đồ chơi cua trẻ em]; gấu nhồi bông (đồ chơi trẻ em); đồ chơi.

35

Class 35

Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; quảng cáo; thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng [cửa hàng tư vấn người tiêu dùng]; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh/tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ mua sắm cho người khác [hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; dịch vụ siêu thị kinh doanh mỹ phẩm, bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm, bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm, miếng gạc [đồ vệ sinh thân thể, đồ trang điểm], túi nhỏ để làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn), bỉm trẻ em dùng một lần, bỉm dạng quần, máy chế biến thức ăn dùng điện, máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng, thiết bị vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hóa, máy dán nhãn, máy bán hàng tự động, phần mềm máy tính [ghi sẵn], nhãn điện tử cho hàng hóa, máy lập hóa đơn, thiết bị đo sữa, dụng cụ đo sữa, công cụ giám sát [chương trình máy tính], tổng đài điện thoại, máy hút sữa, bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả của bình bú sữa cho trẻ em, núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm, bơm dùng hút sữa mẹ, van của bình sữa cho trẻ em bú, đai nịt bụng, áo chẽn nịt bụng, nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ tai], thắt lưng chỉnh hình, đai lưng dùng cho sản phụ, thắt lưng cho phụ nữ mang thai, gối gây buồn ngủ để chữa chứng mất ngủ, máy hâm sữa, máy tiệt trùng, xe đẩy em bé, đai bảo hiểm cho ghế ngồi xe cộ, văn phòng phẩm, phiếu, thẻ danh thiếp, giấy ướt, khăn khô bằng giấy, đai (dây đeo để giữ trẻ em), địu trẻ em, đai an toàn cho trẻ (dây đai giữ em bé), ba lô, túi đựng quần áo dùng khi đi du lịch, túi lưới dùng để đi mua sắm, nôi cho trẻ em, cũi trẻ em, giường cũi trẻ em, ghế rung trẻ em, khung tập đi cho trẻ em, xe cũi đẩy cho trẻ em, quầy hàng [dạng bàn], tã lót sơ sinh [quần áo], đồ đội đầu, bộ quần áo lót may liền [trang phục], đồ đi chân, đồ chơi xây dựng, búp bê, xe cộ đồ chơi điều khiển bằng sóng radio, cầu trượt [đồ chơi của trẻ em], gấu nhồi bông (đồ chơi trẻ em), đồ chơi.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn], sắp xếp và tiến hành hội thảo [tập huấn]; dịch vụ về giáo dục giảng dạy.

Vienna Classification

01.01.02 (7) 01.01.10 (7) 04.05.02 (7) 04.05.03 (7) 04.05.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

12/02/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

12/02/2025

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

17/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up