GR
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-05130
- Filing Date
- 14/02/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 145657
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GR".
Applicant / Owner
1, Toyota-cho, Toyota- shi, Aichi-ken, Japan
20 other applications
GX500h
LX700h
me 8
RX400h
LEXUS LC500
IMV
RZ500e
CENTURY
Century
TUNDRA
VISTA
GR86
HIGHLANDER
AGYA
VENZA
SIENNA
TACOMA
PROACE
SEQUOIA
SIENTA
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm làm sạch và xử lý dạng lỏng cho động cơ đốt trong và ô tô; chất lỏng cho hệ thống tản nhiệt, cùng chế phẩm làm sạch và xử lý cho hệ thống tản nhiệt; chất lỏng dẫn hướng động lực, cùng chế phẩm làm sạch và xử lý trợ lực tay lái; chất lỏng truyền động, cùng chế phẩm làm sạch và xử lý bộ truyền động; dầu phanh; chế phẩm làm sạch và xử lý hộp tay quay động cơ; chất phụ gia (hóa chất) cho nhiên liệu động cơ; chất phụ gia hóa học cho dầu bôi trơn và mỡ (hóa chất công nghiệp); chất lỏng phụ gia (hóa chất) cho động cơ; chất chống đông; chất làm mát động cơ; dầu truyền động; dầu truyền động cho xe ô tô.
Class 2
Lớp phủ chông ăn mòn; Chế phâm chồng ăn mòn; hợp chất chống ăn mòn; hỗn hợp chông ăn mòn như chất phụ gia cho lớp phủ; chất ức chế ăn mòn có bản chất là lớp phủ; chê phâm chông ăn mòn cho xe cộ; lớp phủ phun (chất chống ăn mòn).
Class 3
Sản phẩm chăm sóc nội thất và bề mặt cho phương tiện giao thông trên bộ, cụ thể là: chế phẩm đánh bóng, chế phẩm để giặt, sáp, dung dịch dưỡng (đánh bóng), chế phẩm làm sạch, chất xịt làm bóng, chế phẩm tẩy sơn, tay thuốc màu, tẩy thuốc vẽ, và chế phẩm bóc sơn, chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại, và chế phẩm tẩy dầu mờ, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại, và cọ rửa cho xe ô tô; chế phẩm mài mòn (không dùng trong nha khoa) dùng cho xe ô tô; dung dịch rửa xe ô tô; xà phòng rửa xe ô tô; chất tẩy rửa cho xe ô tô, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; sáp phục chế và/ hoặc làm mới lớp sơn cho xe ô tô; chế phẩm phủ đánh bóng cho xe ô tô để chống nước, và ẩm, ngăn gỉ sắt, gỉ kim loại, ngăn ngừa tĩnh điện, bảo vệ bề mặt và sửa chữa lớp phủ; chế phẩm tẩy dầu mờ cho xe ô tô, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất; chế phẩm dạng xịt để phủ kính và thân của ô tô để giảm tĩnh điện, giảm ma sát và sức cản không khí.
Class 4
Chất bôi trơn, mờ, tác nhân bôi trơn, dầu để bôi trơn, mỡ để bôi trơn, dầu hộp số sàn; dầu hộp số tay dạng lỏng, dầu hộp số sàn tổng hợp cho xe ô tô; chất phụ gia, không phải hóa chất, dùng cho nhiên liệu, dầu nhờn và mờ của xe ô tô; dầu cho xe ô tô; dầu động cơ cho xe ô tô; dầu giảm xóc cho xe ô tô; dầu giảm rung cho xe ô tô.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng