TOPGIA Logo

TOPGIA

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-05735
Filing Date
18/02/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
146092
Publication Date
25/07/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh

Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Phân bón; nước cất; hoá chất công nghiệp; muối iốt; hoá chất để làm sạch nước; hoá chất bảo quản thực phẩm.

2

Class 2

Sơn; mực in; nhựa tự nhiên [dạng thô]; vôi quét tường; chế phẩm bảo vệ kim loại; phẩm màu cho thực phẩm.

4

Class 4

Chất phụ gia, không phải hoá chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; nến thơm; nhiên liệu; xăng dầu; dầu dùng cho sơn; dầu động cơ.

6

Class 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; đồng thau; thiếc; két sắt đựng tiền an toàn; hợp kim để hàn; công trình xây dựng bằng kim loại.

7

Class 7

Máy nông nghiệp; máy phát điện; máy khoan; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; hệ thống rửa xe cộ; máy bán hàng tự động.

11

Class 11

Máy và thiết bị làm sạch không khí; thiết bị điều hòa không khí; phụ kiện bồn tắm; hệ thống và thiết bị nấu nướng; đèn điện; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng.

12

Class 12

Xe ô tô, xe máy, xe máy điện và phụ tùng của chúng.

13

Class 13

Pháo hoa; pháo bông; chất nổ; bột thuốc nổ; pháo hiệu cứu hộ, dạng chất nổ hoặc pháo hoa; lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ.

14

Class 14

Đồng hồ; đồ trang sức; huy chương; hộp đựng đồ trang sức; kim cương; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.

15

Class 15

Nhạc cụ; dụng cụ âm nhạc; đàn oóc-gan; đàn piano; bộ phận tạo âm nền cho nhạc cụ; nhạc cụ điện tử tổng hợp.

17

Class 17

Cao su lỏng; cao su tổng hợp; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; vật liệu cao su để đắp lốp xe; giấy cách điện, cách nhiệt; găng tay cách điện, cách nhiệt.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại; đá nhân tạo; gỗ xây dựng; ván sàn gỗ; gỗ bán thành phẩm; xi-măng.

20

Class 20

Ðồ đạc văn phòng; đồ đạc trường học; đồ gỗ mỹ thuật; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào, không bằng kim loại; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đệm.

22

Class 22

Lều trại; bông thô; lưới; túi đựng thư từ; thang dây; vải bạt.

23

Class 23

Sợi và chỉ bằng bông; sợi và chỉ thêu; sợi len; sợi cao su dùng cho ngành dệt; chỉ bằng kim loại để thêu thùa; tơ tằm đã xe.

24

Class 24

Chăn; vải; rèm cửa ra vào; vỏ đệm; khăn lau mặt bằng vải; tấm trải phủ giường.

26

Class 26

Đồ để thêu trang trí; tóc giả; dụng cụ xâu kim; bộ đồ may vá; khóa kéo; vòng hoa giả.

27

Class 27

Thảm ô tô; tấm thảm; giấy dán tường; chiếu; thảm dầy trải sàn; giấy dán tường bằng vải.

28

Class 28

Thiết bị trò chơi; lưỡi câu; gậy đánh gôn; thiết bị tập thể dục; bài lá; gậy đánh gôn.

29

Class 29

Thịt; xúc xích; sữa; trái cây, đã chế biến; bơ; pho mát.

30

Class 30

Cà phê; gạo; bánh kẹo; gia vị; trà (chè búp); chế phẩm ngũ cốc.

31

Class 31

Hạt [ngũ cốc]; quả tươi; thức ăn gia súc; rau cỏ tươi; gia cầm sống; cá còn sống.

32

Class 32

Bia; đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; nước [đồ uống]; chiết xuất của trái cây không có cồn; chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

34

Class 34

Thuốc lá; xì gà; hộp diêm; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; hộp xì gà; thuốc lá điện tử.

35

Class 35

Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ tuyển dụng lao động; tổ chức hội chợ thương mại; tư vấn quản lý nhân sự; kế toán.

36

Class 36

Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ thẻ tài chính thông minh; dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; dịch vụ xử lý các giao dịch tài chính, cụ thể là: thanh khoản và điều chỉnh các giao dịch tài chính qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ thanh toán hóa đơn; tư vấn về bảo hiểm.

37

Class 37

Lắp đặt, bảo trì và sửa chữạ phần cứng máy tính; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cơ giới; dịch vụ giặt là; khai thác mỏ.

38

Class 38

Dịch vụ viễn thông cụ thể là dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng điện thoại; dịch vụ truyền tin và hình ảnh có hỗ trợ của máy tính; cho thuê thiết bị viễn thông; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng.

39

Class 39

Vận tải bằng ô tô; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; cho thuê xe; vận chuyển hành khách; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch.

40

Class 40

Xử lý nước; tái chế [tái chế chất thải]; dịch vụ in; xử lý kim loại; xử lý vải; sản xuất năng lượng.

41

Class 41

Dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; cung cấp phim ảnh, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; giải trí trên truyền hình; trường đào tạo [giáo dục]; dịch vụ đại lý bán vé giải trí; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục].

42

Class 42

Dịch vụ tư vấn lắp và cài đặt phần mềm; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; lập trình máy tính; tư vấn bảo mật máy tính; tư vấn công nghệ viễn thông; dịch vụ thiết kế và lập trình các phần mềm ứng dụng thanh toán điện tử.

43

Class 43

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng họp; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.

44

Class 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khoẻ; phẫu thuật tạo hình; vật lý trị liệu; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện.

45

Class 45

Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; câu lạc bộ gặp gỡ; điều tra thông tin cá nhân; cho thuê tên miền internet; li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ hãng thám tử.

Vienna Classification

05.11.13 (7)

Processing Timeline

Application Filing

18/02/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

19/02/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up