AglyMax
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-07532
- Filing Date
- 28/02/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 147623
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1-6-15 Hamamatsucho, Minato-ku, Tokyo, Japan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm chứa đậu nành được hấp, lên men bằng nấm mốc koji, thủy phân, phơi khô và làm thành bột; mỹ phẩm chứa đậu nành được hấp, lên men bằng nấm mốc koji, thủy phân, phơi khô và biên thành dạng lỏng; mỹ phẩm, ngoại trừ các loại mỹ phẩm nói trên; xà phòng; chất tẩy rửa; chế phẩm đánh răng.
Class 5
Chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; dược phẩm (ngoại trừ các hóa chất nông nghiệp); thực phẩm ăn kiêng dùng như bữa ăn thay thế cho mục đích y tế hoặc thú y; chất dinh dưỡng phù họp cho mục đích y tế hoặc thú y; đồ uống ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng, cụ thể là thực phẩm chế biến sẵn được làm từ đậu nành được hấp, lên men bằng nấm mốc koji, thủy phân, phơi khô và nghiền bột, và được nén thành viên; chất bổ sung ăn kiêng, cụ thể là thực phẩm chế biến sẵn được làm từ đậu nành được hấp, lên men bằng nấm mốc koji, thủy phân, phơi khô và nghiền bột, và được đóng thành viên nang; chất bổ sung ăn kiêng, cụ thể là thực phẩm chế biến sẵn được làm từ đậu nành được hấp, lên men bằng nấm mốc koji, thủy phân, phơi khô và nghiền bột, và được làm thành dạng hạt; chất bổ sung ăn kiêng, cụ thể là thực phẩm chế biến sẵn được làm từ đậu nành được hấp, lên men bằng nấm mốc koji, thủy phân, phơi khô và nghiền bột, và được làm thành dạng lỏng.
Class 30
Gạo; mỳ ống; mỳ sợi; bánh kẹo (ngoại trừ các loại có thành phần chính là thịt, cá, hoa quả, rau củ, đậu hoặc hạt); sôcôla; đồ uống trên cơ sở sôcôla; ca cao; chất thay thế ca cao; bột mì; sản phẩm ngũ cốc đã chế biến được làm chủ yếu từ bột ăn được được làm từ đậu nành được hấp, lên men bằng nấm mốc koji, thủy phân, phơi khô và nghiền thành bột; sản phẩm ngũ cốc đã chế biến, ngoại trừ các sản phẩm ngũ cốc đã được chế biến nói trên.
Class 32
Bia; nước ngọt; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống tăng lực; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống dùng trong thể thao giàu protein.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền