GF Green Future
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-07862
- Filing Date
- 03/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 147903
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, xanh lá cây.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GF".
Applicant / Owner
Tòa văn phòng Symphony, đường Chu Huy Mân, khu đô thị Vinhomes Riverside, phường Phúc Lợi, thành phố Hà Nội
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thẻ mang dữ liệu có từ tính; ví điện tử tải xuống được; khóa sinh trắc học; phần mềm máy tính để thực hiện các dịch vụ thanh toán điện tử; phần mềm máy vi tính để sử dụng trên các thiết bị điện tử số hóa di động cầm tay và thiết bị điện tử tiêu dùng khác; ứng dụng phần mềm máy vi tính cho thiết bị di động; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; phần mềm thương mại điện tử dùng cho máy vi tính cho người dùng thực hiện các giao dịch thương mại điện tử thông qua mạng máy tính.
Class 35
Mua bán xe ô tô; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ đặt hàng trực tuyến; quản lý quá trình đặt hàng; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý tư liệu bằng máy tính; dịch vụ mua sắm cho người khác (dịch vụ mua hàng hóa, dịch vụ cho người khác); cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ đăng ký quà tặng; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi.
Class 36
Phát hành phiếu quà tặng vật lý, phiếu quà tặng điện tử (dịch vụ tài chính); dịch vụ thanh toán qua điện thoại di động và qua internet; dịch vụ thanh toán điện tử; dịch vụ thẻ thanh toán; dịch vụ thẻ ghi nợ; dịch vụ thẻ tích điểm (tích lũy điểm thưởng cho khách hàng) [dịch vụ phát hành thẻ tích điểm]; môi giới bảo hiểm; cho vay (tài chính); định giá tài chính; dịch vụ tài chính; thuê mua tài chính; phân tích tài chính; tư vấn tài chính; tư vấn bảo hiểm; ước lượng giá sửa chữa [đánh giá tài chính]; cho vay theo bảo lãnh (cho vay có thế chấp); đầu tư quỹ; gọi vốn từ cộng đồng; dịch vụ thanh toán ví điện tử; môi giới kinh doanh; dịch vụ nhà môi giới ô tô.
Class 37
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe ô tô; làm sạch xe ô tô; dịch vụ sửa chữa xe hỏng; cho thuê bộ sạc pin; điều chỉnh thân vỏ xe ô tô.
Class 39
Cho thuê xe; vận tải bằng ô tô; dịch vụ giao hàng tận nơi; đóng gói hàng hóa; môi giới vận tải; dịch vụ kho hàng hóa; dịch vụ bãi đỗ xe; cho thuê chỗ để xe; vận chuyển hành khách; cung cấp thông tin vận tải; cho thuê xe ô tô đua.
Class 42
Dịch vụ kiểm tra xe mới và xe cũ trước khi bán; thiết kế phần mềm và hệ thống máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; tạo lập và duy trì website cho người khác; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ mã hóa dữ liệu; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; dịch vụ tích hợp hệ thống máy tính; dịch vụ bản đồ; dịch vụ nền tảng [PaaS]; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ blockchain; cung cấp trực tuyến phần mềm máy tính không tải xuống được để tạo ra các token không thể thay thế [NFTs].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, chủ đơn,sửa khác)
4333 Tài liệu khác
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng