A AMACCAO
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-09156
- Filing Date
- 11/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, đỏ, trắng.
Applicant / Owner
Ô CN6 khu công nghiệp Nguyên Khê, xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
IP Representative
Nhà số 8, ngõ 1060, tổ 4, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Mô tơ điện (không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); máy phát điện.
Class 9
Thiết bị phân phối và điều khiển điện, biến thế điện.
Class 19
Bê tông và sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao dùng trong xây dựng.
Class 35
Bán buôn đồ uống, máy móc, thiết bị, phụ tùng máy, chi tiết: phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp, dây điện, công tắc, thiết bị phân phối và điều khiển điện, biến thế điện và thiết bị lắp đặt cho mục đích công nghiệp, vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế, mô tơ, máy phát, máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải, máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính, thiết bị và dụng cụ đo lường, thiết bị máy móc ngành sản xuất rượu, bia, nước giải khát, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; đấu giá bất động sản; đấu giá quyền sử dụng đất; mua bán bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao.
Class 36
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu, cụ thể: tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán); tư vấn, môi giới bất động sản, chi tiết: dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản.
Class 37
Khai thác quặng sắt; xây dựng nhà để ở; xây dựng nhà không để ở; xây dựng công trình điện; xây dựng công trình cấp, thoát nước; xây dựng công trình công ích; xây dựng công trình thủy; xây dựng công trình chế biến, chế tạo; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng; lắp đặt hệ thống xây dựng; hoàn thiện công trình xây dựng; hoạt động xây dựng chuyên dụng; cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác dùng trong xây dựng không kèm người điều khiển; xây dựng công trình đường sắt; xây dựng công trình đường bộ.
Class 39
Thu gom rác thải không độc hại; thu gom rác thải độc; cho thuê xe có động cơ; cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác dùng trong vận chuyển không kèm người điều khiển.
Class 40
Dịch vụ cưa gỗ; dịch vụ xẻ gỗ; dịch vụ bào gỗ; dịch vụ bảo quản gỗ; tái chế phế liệu; xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại; xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại; xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải; thoát nước và xử lý nước thải; sản xuất điện.
Class 41
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
460 KN4 Đơn khiếu nại
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ