G7 MASTERTOOLS
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-09166
- Filing Date
- 11/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 149041
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G7".
Applicant / Owner
1686 Võ Văn Kiệt, phường 16, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
OSHIMA
TOJIKO
MITSUKAISHO
CALI
HASOLA
GIAI PHAP CONGNONG
PONA
KCT
SHINDAIWA
OULIGEN
SUPER STAR
Xotabo
RESUN
CMI
AK-9999
Image trademark
PAGODA BRAND []
TRIANGLE
MARCO
YAMAYITO
Goods / Services
Class 6
Thang bằng kim loại; đồ ngũ kim bằng kim loại.
Class 7
Máy bơm khí nén; cưa xích; thiết bị nâng; máy phát điện; máy cắt cỏ; máy phun xịt nước; máy nổ; máy khoan; máy mài; máy cắt gạch; máy bào; máy băm cây; máy tạo rãnh; máy phát điện dầu; máy xịt rửa động cơ; bơm chìm; motor điện [trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ]; máy thu hoạch bắp; bơm đa năng; bơm hỏa tiễn; máy tạo rãnh; máy sạc cỏ; máy tời điện; băng tải; vít tải; palang; cần trục; cầu trục; máy ủi; máy xúc; máy đầm; máy nghiền; máy sàng; máy rửa cát đá; máy trộn; máy bơm bê tông; máy hàn; cưa dĩa [máy móc]; máy cắt thép; máy nắn thẳng cốt thép; máy uốn cong cốt thép; máy đóng cọc; máy ép cọc; máy khoan cọc nhồi; máy cắm bấc thấm; máy đào kênh mương; máy rãi bê tông nhựa; máy phay mặt đường nhựa.
Class 8
Bình xịt thuốc trừ sâu đeo lưng; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; mũi khoan [dụng cụ cầm tay]; giũa [dụng cụ]; kích nâng, thao tác thủ công; dụng cụ khoan; tua vít, không dùng điện; mũi khoét lỗ [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; cưa [dụng cụ cầm tay]; cờ lê [dụng cụ cầm tay]; mỏ lết; cái kìm; kẹp [dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng]; búa [dụng cụ cầm tay]; kéo cắt cây; kéo tỉa cành.
Class 9
Dụng cụ đo; dụng cụ đo bằng thủy tinh; thiết bị đo; thiết bị đo bằng điện; thiết bị kiểm tra/giám sát; thiết bị điều khiển từ xa; hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp; thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử; tấm pin mặt trời; ắc quy chì.
Class 11
Quạt làm mát; máy và thiết bị làm sạch không khí; bình nước nóng cho nhà tắm; thiết bị làm nóng nước dùng cho buồng tắm; máy điều hòa không khí cho xe cộ; thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị khử mùi không khí; hệ thống lọc khí; thiết bị lọc không khí; nồi chiên không dầu; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và máy làm lạnh; thiết bị điều hòa không khí; hệ thống điều hòa không khí; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; lò vi sóng dùng cho mục đích công nghiệp; thiết bị và máy làm lạnh; hệ thống và thiết bị làm lạnh; tủ lạnh có ngăn kính để trưng bày; tủ lạnh; tủ lạnh, thiết bị làm mát và tủ đông dùng cho mục đích lưu trữ y tế.
Class 12
Xe đạp điện; phương tiện giao thông chạy điện/xe cộ chạy điện.
Class 17
Dây hơi làm bằng nhựa mềm, cao su; ống vòi tưới nước làm bằng cao su, làm bằng nhựa mềm; ống dẫn hơi làm bằng cao su, làm bằng nhựa mềm; lớp lót bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ