Goodnite Logo

Goodnite

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-09367
Filing Date
12/03/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
149227
Publication Date
25/07/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

SNOW TRUCK LIMITED

Craigmuir Chambers, Road Town, Tortola, VG 1110, British Virgin Islands

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; nước hoa; nước hoa cô-lô-nhơ (cologne); nước hoa eau de toilette; chất thơm; hương thơm để thắp; tinh dầu; chất khử mùi cơ thể; chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; xà phòng; dầu gội đầu; gel tắm; sữa tắm; sữa dưỡng thể; xịt thơm toàn thân; kem đánh răng; dầu tắm (mỹ phẩm); nước thơm để tắm; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm kem chống nắng; kem, nước thơm và phấn (mỹ phẩm) để chăm sóc da mặt và cơ thể; mặt nạ làm đẹp; sản phẩm làm đẹp cho tóc, cụ thể là: bột phủ tóc, dầu tạo nếp tóc, dầu tạo kiểu tóc, serum tạo kiểu tóc, chế phẩm làm sạch tóc, chế phẩm mỹ phẩm duỗi thẳng tóc, gel hỗ trợ tạo kiểu tóc, keo bọt hỗ trợ tạo kiểu tóc.

4

Class 4

Nến; nến thơm; nến thơm dùng cho việc trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; bộ nến thơm dùng làm quà tặng.

5

Class 5

Chất bổ sung ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung cho thực phẩm; thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng cho người; vitamin; chất khử mùi gia dụng.

9

Class 9

Tệp tin hình ảnh có thể tải về được; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin video có thể tải xuống; tệp ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống, được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; tệp nhạc kỹ thuật số có thể tải xuống, được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; tai nghe choàng đầu; tai nghe; bao đựng điện thoại di động và máy tính bảng; phụ kiện cho điện thoại di động và máy tính bảng.

16

Class 16

Ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; tạp chí [định kỳ]; sách; cuốn sách nhỏ; catalô; áp phích quảng cáo; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; giấy dính [văn phòng phẩm]; ảnh chụp [được in]; tranh ảnh; bưu thiếp; bản in đồ họa; bức tranh vẽ đã có hoặc chưa có khung.

18

Class 18

Da và giả da; túi hành lý và túi xách; ví; ví tiền (ví tiền xu); ví đựng thẻ; cặp đựng giấy tờ, tài liệu bằng da hoặc giả da; bao đựng chìa khóa bằng da hoặc giả da; túi, ba lô, túi xách tay, túi du lịch; ví đựng đồ trang điểm (không có đồ bên trong); bộ đồ du lịch [đồ da]; hộp bằng da thuộc; thẻ hành lý; ô/dù; ô che nắng; dây đeo vai [dây đai] bằng da thuộc.

21

Class 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chải, trừ chổi quét sơn/bút lông để vẽ; chổi cọ mỹ phẩm; thiết bị tạo hương thơm không khí, cụ thể là: dụng cụ khuếch tán dùng điện để tạo hương thơm cho không khí, lư đốt tinh dầu thơm; túi đựng dụng cụ mỹ phẩm (có đồ bên trong); dụng cụ giữ khăn tắm; chai đồ uống; đồ dùng uống nước bằng thủy tinh; miếng bọt biển cho cơ thể; chai phân phối sữa tắm (chai rỗng); tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh.

24

Class 24

Khăn mặt bằng vải; khăn bông [lau mặt, lau người]; chăn mỏng; chăn trẻ em; chăn cho thú cưng; tấm trải dùng cho dã ngoại; chăn; chăn bông; bộ khăn phủ giường; rèm cửa sổ bằng vải; rèm tắm bằng nhựa hoặc vải.

25

Class 25

Đồ đi chân; đồ đội đầu; áo thun ngắn tay; áo váy; áo nỉ có mũ trùm đầu; bít tất ngắn cổ; găng tay (trang phục); khăn quàng cổ; ca vát; dải băng buộc đầu [trang phục].

27

Class 27

Tấm thảm; thảm dầy trải sàn; thảm chùi chân; thảm trải bãi biển; giấy dán tường.

28

Class 28

Trò chơi, đồ chơi; bài lá; trò chơi cờ bàn; bức tượng đồ chơi; bức tượng đồ chơi hành động; thiết bị chơi trò chơi video; bộ điều khiển cho máy chơi trò chơi; máy trò chơi video sử dụng đồng xu; dụng cụ thể dục thể thao.

30

Class 30

Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây [đá lạnh] và các loại đá lạnh khác ăn được; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc.

32

Class 32

Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước uống có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.

33

Class 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng đê làm đồ uống; rượu vang.

35

Class 35

Quảng cáo; dịch vụ xúc tiến kinh doanh; quản lý kinh doanh của nghệ sỹ biểu diễn; marketing; dịch vụ bán lẻ trực tuyến nước hoa, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh thân thể, nến, chất bổ sung ăn kiêng, vitamin, tệp tin hình ảnh, âm nhạc và video có thể tải về được, phần mềm trò chơi máy tính, tai nghe và tai nghe choàng đầu, phụ kiện cho điện thoại di động và máy tính bảng, ấn phẩm, văn phòng phẩm, áp phích quảng cáo, giấy dính, bản in đồ hoạ, ảnh chụp, bức tranh vẽ, đồ da thuộc và giả da, túi, đồ đạc, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, khăn lau, đồ đi chân, đồ đội đầu, tấm thảm, chiếu, trò chơi, đồ chơi, cà phê, trà/chè, các loại bánh mì, đồ uống không cồn và đồ uống có cồn; dịch vụ cửa hàng bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh thân thể, nến, chất bổ sung ăn kiêng, vitamin, tệp tin hình ảnh, âm nhạc và video có thể tải về được, phần mềm trò chơi máy tính, tai nghe và tai nghe choàng đầu, phụ kiện cho điện thoại di động và máy tính bảng, ấn phẩm, văn phòng phẩm, áp phích quảng cáo, giấy dính, bản in đồ hoạ, ảnh chụp, bức tranh vẽ, đồ da thuộc và giả da, túi, đồ đạc, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, khăn lau, đồ đi chân, đồ đội đầu, tấm thảm, chiếu, trò chơi, đồ chơi, cà phê, trà/chè, các loại bánh mì, đồ uống không cồn và đồ uống có cồn; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán tập tin hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được, xác thực bằng token không thể thay thế (NFTs); cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán sản phẩm ảo (tệp tin đa phương tiện), là đồ sưu tầm kỹ thuật số, mã thông báo kỹ thuật số và tệp tin kỹ thuật số xác thực bằng token không thể thay thế (NFTs).

41

Class 41

Giải trí; tổ chức và tiến hành các hoạt động văn hóa và giải trí; dịch vụ hộp đêm; sản xuất nhạc; biểu diễn các buổi hòa nhạc; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; sản xuất các chương trình giải trí có sự tham gia của ca sĩ và vũ công; dịch vụ sản xuất video âm nhạc; cung cấp các xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không thể tải xuống.

Vienna Classification

01.01.03 (7) 01.01.09 (7) 02.09.04 (7)

Processing Timeline

Application Filing

12/03/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

12/03/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

14/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up