BOLEEI
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-10248
- Filing Date
- 17/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 132697
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 915-2, 9th Floor, Building A, Research Workshop, No. 72, Enzhou Industrial Avenue, Encheng Street, Enping City
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm khử keo; chế phẩm tháo khuôn đúc; chất kết dính cho bê tông; chế phẩm hoá học phòng ngừa nấm mindiu (nấm mốc, nấm mốc sương); bột trét bằng đất sét để trám khe hở hoặc cố định kính cửa sổ (đất sét pha); hoá chất nhuộm màu kính; men sứ; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; chế phẩm hàn đồng; silica dạng gel (silicagen); silicone; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; chế phẩm xử lý da thuộc; chất dính dùng cho gạch ốp tường; kim loại kiềm thổ; cồn cho mục đích công nghiệp; chế phẩm làm sạch gas; hoá chất để làm sạch nước; chất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [không dùng trong y tế hoặc thú y]; phosphat ba phenyl (hóa chất dùng trong công nghiệp); phân bón; chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; keo chống thấm; keo dẻo polyethylene (keo chống thấm).
Class 2
Chất tạo màu; thuốc nhuộm gỗ; chất nhuộm màu cho da thuộc; sơn amiăng; chất nhuộm màu ở dạng bút đánh dấu để phục chế đồ đạc; sơn chống cháy; chất pha loãng sơn; vữa vôi dùng để quét; sơn phủ gổm; chế phẩm bảo vệ kinh loại; chất chống gỉ; chất chống gỉ kim loại; dầu chống gỉ; dầu bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; chất pha loãng; dầu thông; chế phẩm chống ăn mòn.
Class 9
Dây điện; thiết bị chống trộm bằng điện tử; thiết bị báo động; ampe kế; thiết bị đầu cuối [điện]; bút thử điện; micrô; vôn kế.
Class 11
Ống dẫn khói; chụp hút khói dùng cho nhà bếp; van an toàn dùng cho bếp ga; ống nồi hơi [đường ống] cho hệ thống cấp nhiệt; phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz; phụ tùng an toàn và phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị nước; phụ kiện thiết bị vệ sinh; bếp điện; vòi hoa sen; chao đèn; vòi nước.
Class 18
Túi xách thời trang (túi); túi xách tay; ví tiền; va li; đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà; chiếc ô (dù); gậy chống để đi bộ; trang phục cho động vật; dây dắt động vật bằng da thuộc; túi đựng dụng cụ, rỗng; cặp sách.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng