BAOLIAN
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-10249
- Filing Date
- 17/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/132698
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 915-2, 9th Floor, Building A, Research Workshop, No. 72, Enzhou Industrial Avenue, Encheng Street, Enping City
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Thanh thép; hợp kim thép; đinh; bu lông kim loại; đinh đầu bằng; đai ốc kim loại; bu lông nở kim loại; then cài cửa sổ; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng]; vật liệu đường sắt bằng kim loại; dây cáp bằng kim loại không dùng để dẫn điện; dây buộc bằng kim loại; que hàn băng kim loại; van bằng kim loại (không phải là bộ phận máy); ống bọc ngoài kim loại (vật liệu kim loại); khớp nối bằng kim loại cho đường ống; phụ kiện kim loại dùng cho hệ thống ống dân khí nén; dây bằng kim loại để buộc; dây thép; đai thép; dây sắt; bản lề bằng kim loại; ròng rọc bằng kim loại [không dùng cho máy móc; chi tiết bằng kim loại cho cửa sổ; cơ cấu đóng cửa bằng kim loại, không dùng điện; chốt cài dẹt; bánh xe nhỏ bằng kim loại cho đồ đạc; tay nắm cửa bằng kim loại; cơ cấu đóng, mở cửa sổ bằng kim loại, không dùng điện; ray trượt băng kim loại cho dùng cho gia đình; bộ phận bằng sắt cho cửa; thiết bị khóa cửa bằng kim loại (không dùng điện); hợp kim thép; thanh kim loại; ống kim loại; thanh ray bảo vệ bằng kim loại dùng cho đường sắt; vòng đệm kim loại; bu lông có vòng móc; đinh tán bằng kim loại; vít dùng để cố định xe; khoá móc bằng kim loại, trừ loại điện tử; chìa khóa kim loại; khay kim loại; bảng báo hiệu, không phản quang và không vận hành cơ giới, bằng kim loại; chong chóng để chỉ hướng gió bằng kim loại; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường; chốt cửa bằng kim loại; thanh chặn cửa bằng kim loại; vòng đệm bằng kim loại.
Class 7
Kéo điện; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; lưỡi cưa (bộ phận của máy); mũi khoan vát lô chìm đinh ví (mũi khoan); máy cưa; lưỡi dao dùng trong gia công cơ khí (bộ phận của máy móc); lưỡi dao (bộ phận máy); máy bắn đinh chạy bằng khí nén; máy khoan cầm tay (không bao gồm máy khoan điện); chìa vặn vít chạy điện; máy mài; súng phun keo dính dùng điện; máy in; mũi khoan (bộ phận máy); lưỡi dao dùng để gia công vật liệu gỗ [bộ phận của máy móc); bánh mài [bộ phận của máy móc]; mũi mài dùng để gia công (bộ phận của máy móc); lưỡi cưa (bộ phận máy); lưỡi dao dùng cho máy cắt cỏ; dao cắt cỏ; máy tuốt quả; công cụ nông nghiệp, trừ loại thao tác thủ công; máy bơm; bơm sục khí cho bể nuôi loài thuỷ sinh; máy gia công gô; bộ kích hơi; bơm (bộ phận của máy móc; máy hoặc động cơ); bơm nước xe hơi (bộ phận của máy móc; máy hoặc động cơ); bơm dầu bôi trơn (bộ phận của máy móc; máy hoặc động cơ); bơm khí nén (bộ phận của máy móc; máy hoặc động cơ); mỏ hàn dùng điện; mâm cặp mũi khoan (bộ phận máy); súng khí nén dùng để phun keo; súng phun keo dính, dùng điện; mỏ hàn, dùng điện; súng phun sơn.
Class 8
Dụng cụ mài (dụng cụ cầm tay); dụng cụ cầm tay chạy điện và không chạy điện thủ công; dụng cụ làm vườn (dụng cụ cầm tay); dụng cụ lột da động vật; dao cạo râu; cái dùi; kích nâng tay thao tác thủ công; bộ đồ ăn (dao, nĩa và thìa); tay cầm của dụng cụ cầm tay thao tác thủ công như dao và liềm cắt cỏ/lưỡi hái; bàn ren (dụng cụ cầm tay); cờ lê (dụng cụ cầm tay); dụng cụ đục lô (cái đục) (dụng cụ cầm tay); búa (dụng cụ cầm tay); mỏ cặp (dụng cụ cầm tay); kìm; dao mài băng tay (cái giũa) (dụng cụ cầm tay); giũa (dụng cụ cầm tay); kìm tuốt dây (dụng cụ cầm tay); tua vít không dùng điện; đá mài (dụng cụ cầm tay); dụng cụ mài dao bằng thép; đá mài dao; dụng cụ cất (dụng cụ cầm tay); dụng cụ đục lỗ (dụng cụ cầm tay); mũi khoan (bộ phận dụng cụ cầm tay); súng bắn đinh (dụng cụ cầm tay); cán của dụng cụ cầm tay; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; xẻng đào đất (dụng cụ cầm tay); dụng cụ ghép cây (dụng cụ cầm tay); đồ dùng để hái quả [dụng cụ cầm tay]; cưa (dụng cụ cầm tay); dụng cụ kéo dây điện (dụng cụ cầm tay); dao cắt cỏ (dụng cụ cầm tay); dụng cụ cắt tỉa cây; bàn là [dụng cụ cầm tay không dùng điện]; súng bắn keo không dùng điện; bơm tay; dao cắt kính bằng tay; bay; dao cắt.
Class 9
Thước chia độ của thợ mộc; thước chạy; máy đếm; cân; thiết bị phân phối định liều, không dùng cho mục đích y tế [thiết bị đo lường]; thước; thước kẻ (dụng cụ đo lường); dụng cụ đo; dụng cụ đo vi lượng; thước mẫu; dụng cụ đo lường dao cắt; công cụ đo bánh răng; công cụ đo; com pa đo ngoài; thước vuông góc để đo đạc; đĩa vuông đo lường; thước góc chữ T để đo đạc; com pa đo lường; biên hiệu cảnh báo [phản quang]; thuớc đo góc [dụng cụ đo]; thước ni vô đo mức thăng bằng; dụng cụ quan sát; dụng cụ đo độ cong bề mặt; thiết bị đo chính xác; cọc tiêu (dụng cụ trắc địa); ống thuỷ trắc địa [thiết bị khảo sát]; dụng cụ đo chiều cao; thiết bị đo khoảng cách; máy dò hông ngoại; găng tay bảo vệ chống tai nạn; găng tay chống axit; mặt nạ bảo vệ; mũ bảo hiểm an toàn; thiết bị bảo vệ cá nhân chống tai nạn; hộp đựng kính; kính; chìa khóa điện tử là thiết bị điều khiển từ xa; màn hình điện tử hiển thị chữ số; lưới an toàn; thước thủy chuẩn; vỏ bọc cho dây cáp điện; camera; đầu nối dây [điện]; loa phóng thanh; chuông cửa điện tử; máy nghe nhạc âm thanh nổi dùng cho cá nhân; ốp lưng điện thoại thông minh; loa siêu trầm; nhiệt kế và ẩm kế; bộ trộn âm thanh; găng tay cảm biến; loa thông minh; loa và micro không dây; tấm bảo vệ màn hình điện thoại di động; loa di động; bộ định tuyến mạng máy tính; dây đeo trang trí điện thoại di động; ổ khóa điện tử; máy đo; mặt nạ chống bụi kết hợp lọc không khí.
Class 11
Máy sấy tóc; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí]; hệ thống phân phối nước; bể chứa nước tạo áp suất; phễu thoát nước sàn; thiết bị tưới nước tự động; thiết bị phun nước; súng khò nhiệt; thiết bị lọc nước; thiết bị khử trùng; đèn; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị sưởi ấm; máy sưởi điện.
Class 16
Mực tầu; bút đánh dấu [đồ dùng văn phòng]; bút chì [dùng cho mục đích văn phòng]; thước thước vẽ; [đồ dùng văn phòng]; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng dinh cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; dao rọc giấy; bút [dụng cụ viết] tích hợp đầu dùng để điều khiển màn hình cảm ứng; bút lông; giấy sao chụp [văn phòng phẩm]; dụng cụ vẽ; do dung cho trường học [văn phòng phẩm]; bút máy; bút vẽ; hộp bút; máy đóng sách [thiết bị văn phòng]; ghim dập cho văn phòng; khăn giấy; khăn giấy dùng để tẩy trang.
Class 17
Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vòng bằng cao su; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; ống mềm, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; vật liệu cách nhiệt chịu lửa; tấm than chì (vật liệu dùng để cách điện, cách nhiệt và cách âm); bao bì không thấm nước; vật liệu đóng gói bằng cao su hoặc nhựa (để hấp thụ sốc hoặc làm đầy); vật liệu chèn hoặc lấp đầy làm bằng cao su hoặc nhựa; băng keo cách điện; dải đệm dùng để bịt kín các khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió; phụ kiện ống không phải kim loại; băng keo; mát tít để trám; vật liệu trám khớp nổi giãn nở, không bằng kim loại.
Class 19
Ván lát sàn gỗ; gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình; cửa chớp, không bằng kim loại; nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo; hàng rào không bằng kim loại; cửa không bằng kim loại; dải băng tẩm nhựa đường dùng cho xây dựng; sàn không bằng kim loại; vách ngăn không phải kim loại; giá đỡ không phải kim loại; ống cứng, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; vật liệu gia cố phi kim loại không bằng kim loại; công trình xây dựng, có thể chuyên chở được không bằng kim loại; keo dán gạch (hỗn hợp xi măng và phụ gia để dán gạch); tác phẩm nghệ thuật làm bằng đá, bê tông hoặc đá cẩm thạch; gỗ bán thành phẩm; thạch cao (vật liệu xây dựng); xi măng; ống xi măng; gạch; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; biển hiệu, không phản quang và không cơ giới, không bằng kim loại.
Class 20
Kẹp, không bằng kim loại, dùng để giữ dây cáp và ống dẫn; vòi, không bằng kim loại; móc treo không bằng kim loại; phụ kiện nội thất không bằng kim loại (khung tranh, gối); bánh xe nhỏ cho đồ đạc, không bằng kim loại; van bằng chất dẻo, không phải là bộ phận của máy; bu lông không bằng kim loại; xe đẩy tay [đồ đạc]; hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng; cơ cấu đóng cửa, không bằng kim loại, không dùng điện.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung