JVL JV LIVESTOCK
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-10681
- Filing Date
- 18/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 150277
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh lá cây, trắng
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "JV", "LIVESTOCK".
Applicant / Owner
Số 519, đường Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
12 other applications
BÒ TƯƠI Ủ MÁT NIKU ICHI [ni ku i chi]
BÒ TƯƠI Ủ MÁT NIKU ICHI [ni ku i chi]
Niku-Ichi
Nikusei
Nikuichi
VINA CHICKEN
VINACHICKEN
VIET MEAT
VIETMEAT
VINA BEEF
VINA PORK
VINAPORK
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt bò; thịt bò đã được bảo quản; thịt bò đóng hộp; chiết xuất của thịt bò; thịt, đóng hộp; thịt đã được bảo quản; thịt muối; thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; chiết xuất của thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa và sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ ăn.
Class 31
Con bò (còn sống); con bê (còn sống); bò giống; cỏ tươi; ngô; thức ăn chăn nuôi.
Class 35
Mua bán các sản phẩm: thịt bò, thịt bò đã được bảo quản, thịt bò đóng hộp, chiết xuất của thịt bò, thịt, đóng hộp, thịt đã được bảo quản, thịt muối, thịt, cá không còn sống, gia cầm không còn sống, thú săn không còn sống, chiết xuất của thịt, rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, nước quả nấu đông, mứt, mứt quả, trứng, sữa và các sản phẩm sữa, dầu thực vật và mỡ ăn.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Class 44
Dịch vụ chăn nuôi bò; dịch vụ trang trại chăn nuôi bò; dịch vụ trồng cỏ; dịch vụ trồng ngô.
Processing Timeline
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng