FUJI MART Logo

FUJI MART

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2025-10852
Filing Date
19/03/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây, da cam.

Applicant / Owner

TẬP ĐOÀN BRG - CÔNG TY CP

Số 198, phố Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

20 other applications

VN -4-2026-15690 10/04/2026

PARASOL SUITES

C35 C36 C37 C39 C41 +2
Đang giải quyết
VN -4-2026-15619 10/04/2026

THE CAMERON

C35 C36 C37 C39 C41 +2
Đang giải quyết
VN -4-2026-01178 09/01/2026

NEWTOWN LEGEND

C35 C36 C37 C39 C41 +3
1904
VN -4-2025-66958 26/12/2025

ZêZê

C25 C28 C35 C36 C37 +5
1904
VN -4-2025-66975 26/12/2025

Zee

C25 C28 C35 C36 C37 +5
1904
VN -4-2025-55147 28/10/2025

NEW TOWN DEVELOPMENT COMPANY LTD

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-55148 28/10/2025

Hà Nội Legacy - Di sản Hà Nội

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-49648 29/09/2025

BRIGHT PARK World Of Adventures

C25 C28 C35 C36 C37 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-49649 29/09/2025

LEGACY RESIDENCE

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-10851 19/03/2025

FUJI MART FRESH EVERYDAY

C3 C5 C16 C25 C29 +6
Từ chối
VN -4-2025-10854 19/03/2025

FUJI MART PRESH EVERYDAY

C3 C5 C16 C25 C29 +6
Từ chối
VN -4-2025-05523 18/02/2025

LEGEND SUITES

C35 C36 C39 C41 C43 +2
1879
VN -4-2023-53023 21/11/2023

BRGgolfCLUBHOUSE

C35 C36 C37 C38 C39 +4
Cấp bằng
VN -4-2023-53024 21/11/2023

BRGgolf APP

C35 C36 C37 C38 C39 +4
Cấp bằng
VN -4-2023-53025 21/11/2023

BRG GOLF CENTER

C35 C36 C37 C38 C39 +4
Cấp bằng
VN -4-2023-36300 16/08/2023

LEGEND RESIDENCE

C35 C36 C37 C39 C41 +3
1879
VN -4-2023-36301 16/08/2023

RUBY COASTAL CITY

C35 C37 C42 C45
Từ chối
VN -4-2023-32475 26/07/2023

THE DIAMOND RESIDENCE

C35 C36 C37 C41 C42 +3
Cấp bằng
VN -4-2022-08535 16/03/2022

BRG COASTAL CITY

C35 C36 C37 C41 C42 +3
Đang giải quyết
VN -4-2020-09453 20/03/2020

BRG LEGEND

C45
Cấp bằng

Goods / Services

3

Class 3

Chế phẩm làm sạch và tẩy trắng; xà phòng; nước rửa bát; thuốc đánh răng; nước hoa; tinh dầu.

5

Class 5

Chế phẩm hóa dược; chất tẩy rửa dùng trong ngành y; cao dán, vật liệu dùng để băng bó trong ngành y; tã lót; sữa bột cho trẻ em.

16

Class 16

Giấy vệ sinh; giấy ăn; màng bọc thực phẩm; văn phòng phẩm; túi đựng thực phẩm bằng giấy hoặc chất dẻo; giấy nướng.

25

Class 25

Quần áo; giày dép; mũ nón; đồ lót; bít tất; thắt lưng (trang phục); khăn quàng cổ; cà vạt; găng tay [trang phục]; ủng; áo mưa; đồ bơi.

29

Class 29

Thịt; cá (không còn sống); gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trứng; sữa và các sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt, cá, rau và đậu phụ.

30

Class 30

Cà phê; trà (chè); ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê, trà và ca cao; bánh; kẹo; kem lạnh; gạo; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; đường; mật ong; gia vị.

31

Class 31

Động vật còn sống; rau, củ và quả tươi; thức ăn cho động vật; cây giống; hạt thực vật dạng thô và chưa xử lý; hoa dùng để trang trí.

32

Class 32

Bia; nước uống; đồ uống làm từ nước ép trái cây, rau, củ không có cồn; nước khoáng và nước uống có ga; đồ uống không chứa cồn; chế phẩm để làm đồ uống không có cồn.

33

Class 33

Rượu; đồ uống được chưng cất; tinh dầu rượu; chiết xuất trái cây có cồn.

35

Class 35

Trưng bày các mặt hàng lương thực, thực phẩm, đồ ngũ cốc, đồ uống, bánh, kẹo, kem, trà, cà phê, ca cao, gia vị, các loại hạt, đồ làm bếp gia đình và đồ gia dụng (như: bát, đũa, cốc, chén, nồi niêu, xoong, chảo, dụng cụ làm bếp, dao, kéo, thìa dĩa, thiết bị nấu nướng), quần áo, giày dép, mũ nón, đồ lót, bít tất, thắt lưng, khăn quàng cổ, cà vạt, găng tay, ủng, áo mưa, đồ bơi, đồ điện tử văn phòng và gia đình (như: mát tính, máy in, máy fax, máy photocopy, máy scan, máy chiếu, màn chiếu, camera giám sát, tivi, máy xay, bếp điện, bếp từ, nồi cơm điện, lò nướng, lò vi sóng, máy lọc không khí, máy hút bụi, máy hút ẩm, bàn là, quạt máy, máy sấy tóc), đồ điện lạnh văn phòng và gia đình (như: điều hòa không khí, máy lạnh, tủ lạnh, tủ mát, tủ đông, máy sấy quần áo, bình tắm nóng lạnh, máy giặt), sản phẩm vệ sinh cá nhân (như: bàn chải, khăn mặt, dầu gội, sữa tắm, dung dịch vệ sinh, nước rửa tay, băng vệ sinh, bông tẩy trang, tăm bông, dung dịch sát khuẩn tay), xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, nước thơm, tinh dầu, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, nhiên liệu, nến, chế phẩm vệ sinh, chế phẩm hóa dược, chất tẩy rửa dùng trong ngành y, cao dán, vật liệu dùng để băng bó trong ngành y, tã lót, sữa bột cho trẻ em, giấy vệ sinh, giấy ăn, màng bọc thực phẩm, văn phòng phẩm, túi đựng thực phẩm bằng giấy hoặc chất dẻo, giấy nướng, đồ nội thất gia đình và văn phòng (như: giường, tủ, bàn ghế, khung tranh, tranh ảnh, đồ trang trí trong nhà và đồ dùng văn phòng) trong siêu thị, đại siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện ích, cửa hàng chuyên biệt, qua mạng internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện để khách hàng xem và mua hàng hóa; quảng cáo bán hàng hóa; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dự báo kinh tế; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại; dịch vụ trung gian thương mại.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn]; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu.

Processing Timeline

Application Filing

19/03/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

19/03/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up