APOBIPHARM
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-10951
- Filing Date
- 19/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 150510
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
18-20 Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
Image trademark
Image trademark
APO BIOPHARMA
APOLLO
APOLLO
APOLLO SILICONE SEALANT SILICONE SEALANT ALKOXY WEATHERSEAL A79
APOLLO SILICONE SEALANT SILICONE SEALANT OXIME WEATHERSEAL A68
HERB - FRUIT - TEA QC FARM SYNTROPIC AGRICULTURE
APOLLO care
APOLLO Care
APOLLO BONDING FOR LIFE EPOXY TILE GROUT
HERB - FRUIT - TEA QC FARM SYNTROPIC AGRICULTURE
APO BIOPHARMA
APOSIL SILICONE OXIME PRO
APOSIL SILICONE OXIME PRO
APOPHARMA
Apollo Green
APOLLOHEALTHCARE
APOMED
APOHEALTHCARE
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Nguyên liệu thô [hóa chất] để bào chế dược phẩm dùng cho người; nguyên liệu thô [hóa chất] để chế biến thực phẩm ăn kiêng; sắt, axit béo, protein, enzym, liposome, chủng vi sinh nuôi cấy, vi khuẩn axit lactic và các chế phẩm probiotic, tất cả đều được sử dụng trong sản xuất dược phẩm.
Class 5
Sinh phẩm y tế (chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế); chế phẩm hóa dược; dược phẩm trung gian để sản xuất thuốc; chủng vi sinh nuôi cấy cho mục đích y tế; chế phẩm vi sinh vật cho mục đích y tế; chế phẩm hóa dược phẩm; thuốc và chế phẩm dược; chất bổ sung dinh dưỡng; vitamin và khoáng chất; chế phẩm vitamin; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược và y tế; nước rửa tay diệt khuẩn; tăm bông dùng cho mục đích y tế; băng keo cá nhân để băng vết thương; bông gạc dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; cồn y tế; khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm.
Class 35
Dịch vụ bán buôn và bán lẻ thuốc nguyên liệu thô [hóa chất] để bào chế dược phẩm dùng cho người, nguyên liệu thô [hóa chất] để chế biến thực phẩm ăn kiêng, sắt, axit béo, protein, enzym, liposome, chủng vi sinh nuôi cấy, vi khuẩn axit lactic và các chế phẩm probiotic, tất cả đều được sử dụng trong sản xuất dược phẩm, sinh phẩm y tế (chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế), chế phẩm hóa dược, dược phẩm trung gian để sản xuất thuốc, chủng vi sinh nuôi cấy cho mục đích y tế, chế phẩm vi sinh vật cho mục đích y tế, chế phẩm hóa dược phẩm, thuốc và chế phẩm dược, chất bổ sung dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất, chế phẩm vitamin, khoáng chất bổ sung cho thực phẩm, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược và y tế, nước rửa tay diệt khuẩn, tăm bông dùng cho mục đích y tế, băng keo cá nhân để băng vết thương, bông gạc dùng cho mục đích y tế, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, cồn y tế, khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền