CARE BEARS
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-11095
- Filing Date
- 20/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 202436
- Publication Date
- 25/02/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1468 W. 9th Street, Suite 700 Cleveland, Ohio 44113, United States
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Pho mát; xúp/canh; cánh gà; gà viên (chicken nuggets); món trộn (salad) trừ mỳ ống trộn (macaroni salad), cơm trộn (rice salad) và nui trộn (pasta salad) (được làm chủ yếu từ rau củ quả và/hoặc từ động vật); các món thịt đã nấu chín; salad rau vườn; sữa lắc; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa sô-cô-la; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rong biển; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở đậu nành; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau.
Class 30
Kẹo; bánh pizza; bánh mì kẹp nhân (sandwiches); nước sốt [gia vị]; trà sữa (trà là chủ yếu); món tráng miệng dạng kem sệt (mousses) [bánh kẹo]; bánh pudding tráng miệng; bánh hamburger; kem lạnh; các loại bánh mì và đồ tráng miệng, cụ thể là bánh ngọt, bánh quy, bánh bột nhồi, kẹo và đồ ngọt đông lạnh để phân phối bán lẻ và bán buôn và tiêu thụ tại chỗ hoặc mang đi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; đồ ngọt làm từ sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở cacao; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ ngọt đông lạnh; nước sốt cay; mỳ ống trộn (macaroni salad); đồ ngọt đông lạnh không chứa sữa; bữa ăn được chế biến sẵn trên cơ sở mỳ; nui trộn (pasta salad); bỏng ngô; cơm trộn (rice salad); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh, cụ thể là thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở trà; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở mứt kẹo/kẹo dẻo trái cây.
Class 32
Nước ngọt; đồ uống có ga, không chứa cồn; đồ uống trên cơ sở dừa, không phải chất thay thế sữa; nước uống; đồ uống trái cây và nước ép trái cây (không cồn); đồ uống trên cơ sở trái cây (không cồn); nước ngọt trên cơ sở trái cây có hương vị trà; nước ép thảo mộc; đồ uống trên cơ sở mật ong, không chứa cồn; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà; nước sinh tố; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống làm từ rau củ; sô đa kem [đồ uống không cồn].
Class 43
Dịch vụ quầy cà phê và trà; dịch vụ quán (cửa hàng) cà phê; dịch vụ quầy sữa; dịch vụ quầy bán kem; dịch vụ quầy nước ép trái cây; dịch vụ nhà hàng tạm thời (pop-up restaurant); dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống và dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy thực phẩm ăn nhanh.
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| US | — | 14.11.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ