NICHIREI
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-11117
- Filing Date
- 20/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 150652
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
19-20, Tsukiji 6-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
1 other applications
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Thuốc thử chẩn đoán y tế, cụ thể là thuốc thử hóa mô miễn dịch (IHC); thuốc thử chẩn đoán thú y, cụ thể là thuốc thử hóa mô miễn dịch (IHC); thuốc thử chẩn đoán y tế; thuốc thử chẩn đoán thú y; thuốc thử được sử dụng để phát hiện biểu hiện gen cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử chẩn đoán y tế có chứa kháng thể; thuốc thử chẩn đoán thú y có chứa kháng thể; bộ chẩn đoán bao gồm thuốc thử chẩn đoán y tế để định vị và nhận dạng các kháng nguyên khác nhau cho mục đích y tế hoặc thú y; bộ chẩn đoán bao gồm thuốc thử chẩn đoán y tế để phát hiện biểu hiện gen cho mục đích y tế hoặc thú y; bộ chẩn đoán chủ yếu bao gồm kháng thể, dung dịch đệm và thuốc thử cho mục đích y tế hoặc thú y; bộ chẩn đoán bao gồm dung dịch đệm và thuốc thử để phát hiện biểu hiện gen cho mục đích y tế hoặc thú y; huyết thanh dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; môi trường nuôi cấy tế bào cho mục đích y tế hoặc thú y; chủng vi sinh vật nuôi cấy cho mục đích y tế hoặc thú y; tăm bông dùng cho mục đích y tế; chiết xuất từ thực vật cho mục đích y tế hoặc thú y; chiết xuất từ hoa quả cho mục đích y tế hoặc thú y; chiết xuất từ nhau thai cho mục đích y tế hoặc thú y; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế; chế phẩm vitamin; thuốc dùng cho người; thực phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ sơ sinh; bột làm từ hoa quả hoặc chiết xuất hoa quả dùng để sản xuất chất bổ sung dinh dưỡng; viên nhỏ làm từ hoa quả hoặc chiết xuất hoa quả dùng để sản xuất chất bổ sung dinh dưỡng.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ nhuộm hóa mô miễn dịch tự động cho mục đích y tế và chẩn đoán; thiết bị và dụng cụ để nhuộm và quan sát các mẫu mô và tế bào cho mục đích y tế và chẩn đoán; thiết bị và dụng cụ y tế hoặc thú y; thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; khẩu trang y tế; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; găng tay cho mục đích y tế.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng