ILTER
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-11957
- Filing Date
- 25/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 151270
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
32, Seongho-ro, Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea
IP Representative
Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng]; thang bằng kim loại; thùng bằng kim loại; nút thùng bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; cọc móc buộc lều bằng kim loại; dây chão bằng kim loại.
Class 7
Máy khoan dùng điện; chìa vặn vít, chạy điện; súng tán đinh [dụng cụ bằng điện]; máy cưa đai; máy phát điện dùng cho mục đích gia dụng; máy gia công kim loại.
Class 8
Bộ gá dụng cụ; dây đeo giữ dụng cụ; búa [dụng cụ cầm tay]; kéo cắt tôn [dụng cụ cầm tay]; dao (bộ đồ ăn); dụng cụ vặn ốc vít [công cụ cầm tay].
Class 9
Mũ bảo hiểm; mặt nạ bảo hộ, không dùng cho mục đích y tế; quần áo bảo hộ chống cháy; thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân; vật đệm đầu gối cho người lao động; ủng bảo hộ dùng trong công nghiệp chống tai nạn; thước đo; găng tay để bảo vệ phòng chống tai nạn.
Class 18
Túi xách tay; túi du lịch; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; ví tiền; túi đựng đồ đi du lịch; ô; ba lô thể thao.
Class 20
Hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đệm; đệm dùng đi picnic, cắm trại; ghế ngồi câu cá.
Class 25
Quần áo; mũ; thắt lưng [trang phục]; khẩu trang mùa đông [trang phục]; áo mưa; đồ đi chân; găng tay mùa đông bằng da (trang phục); áo đựng dụng cụ (trang phục)
Class 28
Dụng cụ bảo vệ cổ tay dùng trong thể thao; dây đeo dùng cho người leo núi; dụng cụ câu cá; trò chơi xếp hình giải đố; đồ chơi thông minh
Class 35
Dịch vụ quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; dịch vụ bán lẻ kính an toàn, dụng cụ nhà bếp và đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp, thiết bị sưởi ấm, thiết bị chiếu sáng, dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay, xe đẩy tay, mũ bảo hiểm, quần áo, hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng], đồ đi chân bảo hộ, hộp đựng bằng chất dẻo.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ