Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-13849
- Filing Date
- 03/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/165038
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 10-1, Lefeng 6th Road, Maohui Industrial Zone, Henglan Town, Zhongshan City, Guangdong Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất dẻo dạng thô; nhựa nhân tạo, dạng thô; nhựa epoxy, dạng thô; nhựa acrylic, dạng thô; nhựa polyme, dạng thô; chất dẻo hoá; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; keo dùng trong công nghiệp; gôm [chất dính] dùng cho mục đích công nghiệp; keo dính dùng cho giấy dán tường; chất dính để dán áp phích quảng cáo.
Class 16
Nhãn mác bằng giấy hoặc bìa cứng; giấy dính [văn phòng phẩm]; vật liệu gói bằng chất dẻo có các xốp khí dùng để bao gói; màng mỏng bám dính bằng chất dẻo có thể kéo giãn dùng cho các khay hàng; tấm viscô (xenluloza ở trạng thái dẻo) dùng để bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; gôm [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng phết gôm [văn phòng phẩm]; vải hồ gôm cho mục đích văn phòng; hỗn hợp niêm phong cho mục đích văn phòng; mica dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng].
Class 17
Cao su, thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; nhựa mủ [cao su]; gôm, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu để bít kín; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng; băng keo; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; nhựa acrylic, bán thành phẩm; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; tấm viscô, không dùng để bao gói; màng chống loá dùng cho cửa sổ [màng nhuộm màu]; vật liệu lọc bằng màng chất dẻo bán thành phẩm; chất dẻo, bán thành phẩm; vật liệu để cách điện, cách nhiệt; sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt; vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt; vật liệu tổng hợp để ngăn cản sự phát xạ nhiệt; băng cách điện, cách nhiệt; chất cách điện, cách nhiệt; màng cách điện, cách nhiệt; bao bì không thấm nước; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền