WHIEDA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-14022
- Filing Date
- 04/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 165106
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
FLAT/RM A 12/F ZJ 300, 300 LOCKHART ROAD, WAN CHAI, HONG KONG
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 6A, ngõ 63 phố Vân Hồ 3, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; sữa làm sạch da; dầu gội đầu; xà phòng vệ sinh dạng bánh; chế phẩm để giặt; chế phẩm tẩy vết bẩn (tẩy vết màu, tẩy dấu vết); chế phẩm làm sạch; tinh dầu; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; son môi; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm trang điểm; bộ mỹ phẩm bao gồm chủ yếu là thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra), son môi, bút chì kẻ lông mày, phấn nền trang điểm và chất làm bóng môi; phấn mắt; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); phấn trang điểm; bút kẻ mắt; phấn má (phấn hồng); nước hoa; bút chì kẻ lông mày; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chế phẩm chống nắng; kem đánh răng.
Class 5
Chế phẩm vitamin; chế phẩm hoá dược; chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; thuốc truyền thống Trung Quốc; cao dán mù tạt (thuốc dán mù tạt); chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; khí gas dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; thuốc khử độc (thuốc lọc máu); dầu gội diệt côn trùng ký sinh dùng cho động vật; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật; chế phẩm diệt trừ động vật gây hại; miếng đệm lót vệ sinh (băng vệ sinh); bông khử trùng; tã lót cho thú cưng.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế;dụng cụ tránh thai, không chứa hóa chất;thiết bị chỉnh hình;vật liệu dùng để khâu vết thương; khẩu trang y tế; mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật;thiết bị xoa bóp; thiết bị vật lý trị liệu; thiết bị và dụng cụ nha khoa; đệm lót cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú.
Class 30
Keo ong; sữa ong chúa; bột nhồi (bột nhão); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; kem lạnh; giấm; nấm men; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; gluten được chế biến làm thực phẩm; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; trà; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; chế phẩm ngũ cốc; mì sợi; tinh bột cho thực phẩm; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; bánh quy; bánh ú (làm từ gạo nếp được gói trong lá tre); chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn (gia vị); chất làm ngọt tự nhiên; muối nấu ăn; đồ gia vị; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; mật ong.
Class 35
Giới thiệu sản phẩm (trưng bày sản phẩm); quảng cáo; tư vấn điều hành kinh doanh (tư vấn quản lý kinh doanh); tổ chức hội chợ thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; marketing thông qua người có ảnh hưởng; quản lý kinh doanh cho các nhà cung cấp dịch vụ tự do; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền