DELIXI ELECTRIC
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-14261
- Filing Date
- 04/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 152555
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Delixi High Tech Industrial Park Liushi Town, Yueqing, Zhejiang Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy xén cỏ [máy móc]; máy cắt viền cỏ [máy móc]; máy tỉa hàng rào, chạy điện; máy phun mù; máy tỉa hàng rào [máy móc]; cưa điện; máy bào điện; lưỡi cưa [bộ phận của máy]; bàn nâng thủy lực; kìm thủy lực (bộ phận của máy xây dựng); búa điện; máy cưa kiếm; máy phay cầm tay [máy công cụ]; máy cắt kim loại; máy mài góc, chạy điện; kéo điện; tua vít, chạy điện; máy khoan cầm tay chạy điện; cờ lê chạy điện; máy cưa lọng; súng bắn keo nóng; súng bơm mỡ khí nén; súng bắn đinh chạy điện; dụng cụ cầm tay chạy điện; máy khoan cầm tay chạy điện; bơm [bộ phận của máy móc, động cơ hoặc động cơ điện]; máy bơm điện; máy bơm nước điện; máy thổi; bơm hơi; lưỡi cắt nhiệt [máy móc]; máy hàn điện; mỏ hàn, dùng điện; đèn khò hàn nóng; máy rửa xe; khớp nối [bộ phận của máy]; máy hút dùng cho mục đích công nghiệp.
Class 8
Dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; cưa [dụng cụ cầm tay]; cờ lê [dụng cụ cầm tay]; lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay]; khoan xoắn ốc [dụng cụ cầm tay]; mũi khoan [dụng cụ cầm tay]; cái kìm; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; kẹp [dụng cụ cầm tay]; búa [dụng cụ cầm tay]; cờ lê lực; cờ lê bánh cóc [dụng cụ cầm tay]; cờ lê, vận hành bằng tay; tua vít; chìa lục giác; giũa [dụng cụ]; giũa thô [dụng cụ cầm tay]; máng mực [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ đục lỗ [dụng cụ cầm tay]; kìm rút đinh tán [dụng cụ cầm tay]; nhíp; dao rạch [dao trổ]; kéo; kéo cắt cây.
Class 9
Cân; com pa đo có rãnh trượt; dụng cụ đo; thước [dụng cụ đo]; thước dây; thiết bị đo độ dày bằng sóng siêu âm; camera ảnh nhiệt; thiết bị phân tích không khí; ampe kế; phong kế; dụng cụ trắc địa; thiết bị đo khoảng cách; thiết bị kiểm tra khí gaz; thiết bị và dụng cụ khảo sát; ẩm kế; thiết bị hiển thị độ dốc; thiết bị đo áp suất; thiết bị xác định đường chân trời; nhiệt kế, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị đo độ đường; thiết bị kiểm tra phanh xe; thiết bị đo cường độ sáng; giá ba chân dùng cho thiết bị khảo sát; thiết bị đo điện đa năng (vạn năng kế); bánh xe đo lường; ampe kìm [dụng cụ đo]; ampe kìm đo điện; thiết bị kiểm tra điện áp; thiết bị đo bức xạ; thiết bị đo âm thanh; thiết bị đo độ ẩm; thiết bị đo tốc độ góc; thiết bị giám sát; thiết bị kiểm tra pin; thiết bị đo diện tích; thiết bị dò kim loại; thiết bị đo điện từ; thiết bị đo điện trở cách điện; dây cáp điện; bộ chuyển đổi cho phích cắm điện; thiết bị chống rò điện; bộ chuyển đổi tần số; thiết bị đo độ rung; quần áo có đệm bảo vệ để phòng chống tai nạn; găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy; giày bảo hộ; kính bảo hộ; tấm che mặt bảo vệ cho người lao động.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền