Kzmall AUTO PARTS
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-14716
- Filing Date
- 09/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 174557
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 1503-1504, Building 3, Haichuang Science and Technology Center, Cangqian Street, Yuhang District, Hangzhou City, Zhejiang Province, China
1 other applications
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất lỏng chống đông; chất làm lạnh; chất phụ gia làm sạch cho nhiên liệu; chất phụ gia hóa học dùng để làm sạch hệ thống phun nhiên liệu; chế phẩm hóa học khử cácbon dùng cho động cơ nổ; dầu phanh; chất lỏng truyền động; chế phẩm hóa học làm ngưng tụ; chất phụ gia hóa học dùng cho chất tẩy rửa; chất phụ gia hóa học dùng cho dầu.
Class 2
Chất chống gỉ; sơn bảo vệ chống gỉ; chế phẩm chống gỉ; sản phẩm chống gỉ; mỡ chống gỉ; hợp chất chống gỉ; chất ức chế gỉ cho hệ thống làm mát ô tô; chế phẩm ức chế gỉ dưới dạng lớp phủ để sử dụng trên xe; chế phẩm chống gỉ để bảo quản; dầu chống gỉ.
Class 3
Chế phẩm rửa tay (chế phẩm làm sạch tay); kem rửa tay; chất tẩy rửa để rửa ô tô và xe tải; chất tẩy rửa cho ô tô; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; chế phẩm làm sạch đa năng; chế phẩm làm sạch cho ô tô; xà phòng rửa tay; chế phẩm xịt làm sạch; khăn lau dùng một lần tẩm hóa chất hoặc hợp chất làm sạch dùng trong công nghiệp và thương mại.
Class 4
Dầu động cơ; dầu bánh răng; chất bôi trơn dùng cho đai truyền; mỡ công nghiệp; dầu để bôi trơn; chất bôi trơn; dầu mỏ, dạng thô hoặc tinh chế; dầu công nghiệp; dầu mazut; dầu nhựa than.
Class 7
Bộ lọc dầu (các bộ phận của máy móc); bộ lọc không khí (các bộ phận của máy móc); bộ lọc nhiên liệu (các bộ phận của máy móc); bộ khởi động điện tử cho máy và động cơ; máy nén cho máy điều hòa không khí; bộ ngưng tụ làm mát bằng không khí; bộ tản nhiệt (làm mát) cho động cơ và máy; quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ; ống và ống mềm (các bộ phận của máy); máy bơm nước cho xe cộ; cuộn dây đánh lửa cho động cơ ô tô; bugi đánh lửa cho động cơ ô tô; cáp đánh lửa; dây đai thời gian cho động cơ và máy; puli dây đai thời gian (các bộ phận của máy móc); khớp nối kín (bộ phận máy móc); bơm nhiên liệu cho động cơ; kim phun nhiên liệu; cơ cấu điều khiển cho máy, động cơ điện hoặc động cơ.
Class 9
Ắc quy điện; pin lithium; đồng hồ đo áp suất lốp; cảm biến áp suất; máy điều nhiệt dùng cho xe cộ; cảm biến; pin điện cho xe cộ; thiết bị chỉ báo tự động áp suất thấp trong lốp xe; thiết bị sạc pin; thiết bị lái tự động, dùng cho xe cộ.
Class 12
Còi cho xe cộ; hệ thống chống bó cứng phanh [ABS] cho ô tô; các bộ phận truyền động dùng cho xe cộ đường bộ; má phanh dùng cho xe ô tô; đĩa phanh dùng cho xe cộ; hệ thống phanh dùng cho xe cộ; xi lanh phanh dùng cho xe cộ; khớp nối vạn năng dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; giảm xóc cho ô tô; vòng bi bánh xe cho phương tiện giao thông trên bộ; trục của xe cộ; tay nắm cửa ô tô; cửa sổ điều khiển điện cho xe cơ giới; khung gầm xe cộ; thanh chống treo và giảm chấn cho xe; cần gạt nước ở kính chắn gió xe cộ.
Class 17
Tấm đệm giảm xóc bằng cao su; cao su tổng hợp; cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; miếng đệm cho xi lanh; ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ bộ phận của máy; cao su dùng trong sản xuất; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hóa; nắp van bằng cao su; nút bằng cao su.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền