brunch brother Logo

brunch brother

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-14760
Filing Date
09/04/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
152769
Publication Date
25/07/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Romane corp.

1F, 80, Donggyo-ro 25-gil, Mapo-gu, Seoul, Republic of Korea

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; giá đỡ cho điện thoại thông minh; bao đựng dạng ví cho điện thoại thông minh; dây treo trang trí đeo tay cho điện thoại thông minh; bao đựng cầm tay cho điện thoại thông minh; ví đựng điện thoại di động (được thiết kế chuyên dụng); dây cáp dùng cho các thiết bị viễn thông di động; thiết bị đảo đầu nối mạch cho điện thoại thông minh; màng mỏng bảo vệ chuyên dùng cho điện thoại thông minh; bút cho màn hình cảm ứng của điện thoại thông minh; bút điện tử cho điện thoại thông minh; miếng dán bảo vệ màn hình cho máy tính bảng kỹ thuật số hoặc điện tử; miếng đệm lót chuột máy vi tính; thiết bị sạc pin dùng cho các thiết bị viễn thông di động; pin điện; túi đựng chuyên dụng cho pin; tai nghe nhét trong; tai nghe không dây; hộp đựng thiết bị và dụng cụ nghe nhìn điện tử.

14

Class 14

Hoa tai; mô hình [vật trang trí] làm bằng kim loại quý; trang sức làm bằng kim loại quý; vòng cổ [đồ trang sức]; nhẫn [đồ kim hoàn]; đồ trang sức và kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; đá quý và đá bán quý; hộp đựng đồ trang sức; ghim cài, trâm cài [đồ trang sức]; đồng hồ và đồng hồ đeo tay; bộ phận cho đồng hồ đeo tay cụ thể là kim đồng hồ, vỏ đồng hồ, mặt kính đồng hồ; dây đeo của đồng hồ đeo tay; dây đồng hồ đeo tay; dây xích đồng hồ; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; vòng đeo chìa khóa có thể tự thu vào; dây chuyền [đồ trang sức]; vòng đeo tay [đồ trang sức]; mặt dây chuyền [đồ trang sức]; đồ trang sức gắn trên giày.

16

Class 16

Văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; giấy dính [văn phòng phẩm]; sách có hình dán; sổ nhật ký; sổ kế hoạch ngày; tập album; danh thiếp; dụng cụ viết; giấy ghi chú; bìa bọc hộ chiếu; bìa đựng hộ chiếu; túi giấy dùng để bao gói; túi đựng đa năng bằng chất dẻo; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng; đồ trang trí bàn bằng giấy; tấm lót bàn bằng giấy; ấn phẩm; tranh ảnh; ảnh chụp [được in]; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng dính bằng giấy cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; áp phích quảng cáo.

18

Class 18

Túi xách; túi nhỏ cho nam; túi xách tay cho nam; túi xách hình trống; ba lô; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; túi đeo vai; vali; túi dùng cho thể thao; cặp sách học sinh; túi du lịch; vali [hành lý]; túi xách tay; ô; ví đựng danh thiếp; bao để móc chìa khóa; túi cầm tay cho phụ nữ; ví đựng thẻ tín dụng [ví]; túi đựng mỹ phẩm, rỗng; hộp đựng mỹ phẩm có thể mang đi, rỗng.

Processing Timeline

Application Filing

09/04/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

29/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up