Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-16112
- Filing Date
- 16/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 169184
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America
20 other applications
BEE
BEE PIONEER
amazon luna
LUNA
AMAZON LUNA
AMAZON CONNECT
Leo
KIRO
MARCH OF GIANTS
alexa
AMAZON SEND
amazon basics
AMAZON NOVA
AMAZON
AMAZON
amazon
amazon
amazon
Image trademark
Image trademark
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 6
Kim loại thường, dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại thông thường; vật liệu bằng kim loại dùng trong xây dựng và công trình xây dựng; công trình xây dựng bằng kim loại có thể vận chuyển được; dây cáp không dẫn điện và dây dẫn bằng kim loại thông thường; đồ ngũ kim bằng kim loại [vật liệu nhỏ]; cửa ra vào và phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két an toàn; tượng, tượng bán thân và các tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thông thường; thanh vịn bằng kim loại.
Class 17
Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa qua xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này; chất dẻo và nhựa ở dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói và bịt kín dùng trong sản xuất; ống dẫn mềm, ống tuýp mềm và ống mềm, không bằng kim loại; vật liệu cách nhiệt dùng cho tòa nhà; vòng đệm ống; vật liệu bịt kín và vật liệu cách điện; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; các sản phẩm cách điện như vải, phớt, găng tay, dầu, sơn, giấy, thạch cao, băng dính, véc ni cách điện; vật liệu không dẫn nhiệt để giữ nhiệt; vật liệu cách âm.
Class 18
Da và giả da; da động vật, da sống; rương và túi du lịch; ô và dù che nắng; gậy đi bộ; roi, dây đai và yên cương; vòng cổ, dây xích và quần áo cho động vật và vật nuôi trong nhà; túi; hộp bằng da hoặc giả da; ví đựng danh thiếp; bọc đồ nội thất bằng da hoặc giả da; túi xách; túi dết; bao để móc chìa khóa; thẻ hành lý; ví; dây đeo vai [dây đai] bằng da hoặc giả da; va li; đai địu cho em bé sơ sinh; túi rỗng để đựng dụng cụ; ví tiền; lông thú; vali xách tay; ví đựng đồ trang điểm, chưa có đồ bên trong.
Class 19
Công trình xây dựng và vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; nhựa đường, hắc ín và bitum; công trình và kết cấu xây dựng không bằng kim loại có thể vận chuyển được; đài kỷ niệm, không bằng kim loại; rèm che bên ngoài cửa không bằng kim loại hoặc vật liệu dệt; bể bơi phi kim loại; cửa sổ, không bằng kim loại; cửa ra vào, không bằng kim loại; ống thoát nước, không bằng kim loại; nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo; gỗ để làm dụng cụ gia đình; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc đá cẩm thạch.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ